Cách dùng "我相信他听完你说的" (wǒ xiāng xìn tā tīng wán nǐ shuō de) trong hội thoại tiếng Trung
我相信他听完你说的
Tôi tin là sau khi nghe những lời cậu nói,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:30
yě也
shì是
zuì最
hǎo好
de的
hé何
xiàng向
yǒng永
“cũng là Hà Hướng Vĩnh tuyệt vời nhất.”
LINE 0212:52
PLAYING SCENEwǒ我
xiāng相
xìn信
tā他
tīng听
wán完
nǐ你
shuō说
de的
“Tôi tin là sau khi nghe những lời cậu nói,”
LINE 0312:56
tā他
yí一
dìng定
huì会
yuán原
liàng谅
nǐ你
de的
“cậu ấy nhất định sẽ tha thứ cho cậu.”
Show Information