Cách dùng "曾是本朝名满天下的第一才女" (céng shì běn cháo míng mǎn tiān xià de dì yī cái nǚ) trong hội thoại tiếng Trung
曾是本朝名满天下的第一才女
từng là tài nữ số một nổi danh khắp thiên hạ của triều đình.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:48
qín秦
nǚ女
shǐ史
“Tần nữ sử”
LINE 0204:48
PLAYING SCENEcéng曾
shì是
běn本
cháo朝
míng名
mǎn满
tiān天
xià下
de的
dì第
yī一
cái才
nǚ女
“từng là tài nữ số một nổi danh khắp thiên hạ của triều đình.”
LINE 0304:51
nà那
ge个
zài在
tài太
hòu后
shēn身
biān边
wèi为
qí其
zhí执
zhǎng掌
yù御
pī批
“Người từng ở bên cạnh Thái hậu, thay bà phê duyệt tấu chương,”
Show Information