Cách dùng "光宗耀祖啊" (guāng zōng yào zǔ a) trong hội thoại tiếng Trung
光宗耀祖啊
Làm rạng rỡ tổ tiên.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
37:42
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 慢点 慢点 慢点 慢点 慢点 慢点 | màn diǎn màn diǎn màn diǎn màn diǎn màn diǎn màn diǎn | Từ từ thôi nhé. Từ từ thôi. |
| 2▶ | 光宗耀祖啊 | guāng zōng yào zǔ a | Làm rạng rỡ tổ tiên. |
| 3 | 根据现在掌握的情况 这很有可能是一起 | gēn jù xiàn zài zhǎng wò de qíng kuàng zhè hěn yǒu kě néng shì yì qǐ | Theo như tình hình nắm được hiện tại, đây rất có thể là vụ án hình sự |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ nà tiān dào dǐ fā shēng le shén meVậy thì rốt cuộc hôm đó đã có chuyện gì xảy ra?

HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi lù xià jiù néng dāng zhèng jù le maAnh nghĩ ghi âm lại là có thể làm chứng cứ được sao?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
chóng qǐ diào chá bào gào shì bú shì yòu méi tōng guòBáo cáo điều tra lại có phải lại không được duyệt không?

HSK 7
0:03s
wǒ bù yǐn mán yě bú huì yǒu shén me gǎi biànTôi không giấu cũng không có thay đổi gì hết.

HSK 7
0:03s
méi yǒu zhèng rén méi yǒu zhèng cí shén me dōu méi yǒukhông có nhân chứng, không có lời khai, không còn gì hết.

HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ bǎ zhēn xiàng shuō chū lái hái néng gǎi biàn shén meCho dù tôi nói hết sự thật ra cũng có thể thay đổi được gì?

HSK 5
0:03s
fù chū le nà me duō píng shén me yī liǎng chù cuò wùnhiều như vậy. Tại sao mắc một vài sai lầm

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ shì xíng jǐng duì zhǎng nǐ gǎn dòng wǒ yī xiàTôi là đội trưởng Đội Cảnh sát hình sự, anh dám đụng vào tôi

HSK 7
0:03s
shī fù hái shèng xià yì kǒu qì méi yǒu zhèng rén méi yǒu zhèng cí[Thầy thì vẫn còn hấp hối,] [không có nhân chứng,] [không có lời khai,]








