Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "女大留不住啊" (nǚ dà liú bú zhù a) trong hội thoại tiếng Trung

女大留不住啊

nǚ dà liú bú zhù a

con gái lớn không giữ nổi mà.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
19:42
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你看看你 你看看你nǐ kàn kàn nǐ nǐ kàn kàn nǐCon xem con kìa, con xem con kìa,
2女大留不住啊nǚ dà liú bú zhù acon gái lớn không giữ nổi mà.
3闺女 你想一想啊guī nǚ nǐ xiǎng yī xiǎng aCon gái à, con nghĩ xem,

More Clips From Episode

Total 81 clips (Page 1 of 5)
生孩子有快有慢 你急什么呀
HSK 5
0:03s
shēng hái zi yǒu kuài yǒu màn nǐ jí shén me yaSinh con có người nhanh người chậm, con gấp cái gì chứ?

高兴的事 不能掉眼泪
HSK 5
0:03s
gāo xìng de shì bù néng diào yǎn lèichuyện vui không được rơi nước mắt.

这孩子一到你怀里 竟就不哭了
HSK 7
0:03s
zhè hái zi yī dào nǐ huái lǐ jìng jiù bù kū leĐứa bé này vừa vào lòng muội là không khóc nữa.

这些日子 李家跌跌撞撞
HSK 4
0:03s
zhè xiē rì zi lǐ jiā diē diē zhuàng zhuàngNhững ngày qua, Lý gia long đong lận đận,

总算迎来了好日子
HSK 6
0:03s
zǒng suàn yíng lái le hǎo rì zicuối cùng cũng được đón ngày lành.

这孩子来得可真是时候
HSK 7
0:03s
zhè hái zi lái de kě zhēn shì shí hòuĐứa bé này đến thật đúng lúc.

如今家里万象更新
HSK 5
0:03s
rú jīn jiā lǐ wàn xiàng gēng xīnnay trong nhà mọi thứ đổi mới,

像是把这一生都过完了似的
HSK 5
0:03s
xiàng shì bǎ zhè yī shēng dōu guò wán le shì denhư đã sống hết cả một đời rồi vậy.

却也变幻无常
HSK 4
0:03s
què yě biàn huàn wú chángNhưng cũng thay đổi thất thường,

但还是要继续往前走
HSK 4
0:03s
dàn hái shì yào jì xù wǎng qián zǒuNhưng vẫn phải tiếp tục bước tiếp.

也不得不往前走
HSK 4
0:03s
yě bù dé bù wǎng qián zǒucũng không thể không bước tiếp.

也努力地活着
HSK 4
0:03s
yě nǔ lì dì huó zhecũng phải cố gắng sống tiếp,

婉仪好想您
HSK 1
0:03s
wǎn yí hǎo xiǎng nínUyển Nghi rất nhớ mẹ.

家里一切都好
HSK 4
0:03s
jiā lǐ yī qiè dōu hǎoMọi việc ở nhà đều ổn cả.

您一定要保佑祯娘
HSK 7
0:03s
nín yí dìng yào bǎo yòu zhēn niángmẹ nhất định phải phù hộ cho Trinh Nương

这孩子呀 吵着闹着要来找您
HSK 5
0:03s
zhè hái zi ya chǎo zhe nào zhe yào lái zhǎo nín[Ăn trời sáng: Từ địa phương Huy Châu cổ, nghĩa là ăn sáng] Đứa nhỏ này cứ nằng nặc đòi tới tìm người.

你最爱吃的豆腐花是不是
HSK 2
0:03s
nǐ zuì ài chī de dòu fǔ huā shì bú shìTàu hũ mà con thích ăn nhất đúng không?

我们都来帮忙了 你们怎么都跑到这儿来了
HSK 2
0:03s
wǒ men dōu lái bāng máng le nǐ men zěn me dōu pǎo dào zhè ér lái leBọn ta tới giúp đây. Sao các muội lại chạy hết tới đây vậy?

等着吃就行了 这点活我自己能干
HSK 4
0:03s
děng zhe chī jiù xíng le zhè diǎn huó wǒ zì jǐ néng gànCứ ngồi chờ ăn là được rồi. Chút việc này ta tự làm được.

我一个人在屋里闲得没事干
HSK 5
0:03s
wǒ yí gè rén zài wū lǐ xián dé méi shì gànMột mình ta ở nhà rảnh rỗi chẳng có việc gì làm.