Cách dùng "祯掌事 要不然您趁热吃呢 一会儿凉了" (zhēn zhǎng shì yào bù rán nín chèn rè chī ne yī huì er liáng le) trong hội thoại tiếng Trung
祯掌事 要不然您趁热吃呢 一会儿凉了
Trinh chưởng sự, hay là người tranh thủ ăn lúc còn nóng đi, lát nữa nguội mất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
16:47
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还有什么 | hái yǒu shén me | Còn thiếu gì nữa? |
| 2▶ | 祯掌事 要不然您趁热吃呢 一会儿凉了 | zhēn zhǎng shì yào bù rán nín chèn rè chī ne yī huì er liáng le | Trinh chưởng sự, hay là người tranh thủ ăn lúc còn nóng đi, lát nữa nguội mất. |
| 3 | 牛角胶 鱼胶 桃胶 错错错 | niú jiǎo jiāo yú jiāo táo jiāo cuò cuò cuò | Keo sừng trâu, keo bong bóng cá, nhựa đào. Nhầm rồi, nhầm rồi, nhầm rồi. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
shēng hái zi yǒu kuài yǒu màn nǐ jí shén me yaSinh con có người nhanh người chậm, con gấp cái gì chứ?

HSK 7
0:03s
zhè hái zi yī dào nǐ huái lǐ jìng jiù bù kū leĐứa bé này vừa vào lòng muội là không khóc nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè hái zi ya chǎo zhe nào zhe yào lái zhǎo nín[Ăn trời sáng: Từ địa phương Huy Châu cổ, nghĩa là ăn sáng] Đứa nhỏ này cứ nằng nặc đòi tới tìm người.

HSK 2
0:03s
wǒ men dōu lái bāng máng le nǐ men zěn me dōu pǎo dào zhè ér lái leBọn ta tới giúp đây. Sao các muội lại chạy hết tới đây vậy?

HSK 4
0:03s
děng zhe chī jiù xíng le zhè diǎn huó wǒ zì jǐ néng gànCứ ngồi chờ ăn là được rồi. Chút việc này ta tự làm được.

HSK 5
0:03s
wǒ yí gè rén zài wū lǐ xián dé méi shì gànMột mình ta ở nhà rảnh rỗi chẳng có việc gì làm.











