Cách dùng "连挽发的簪子都被拔了去" (lián wǎn fā de zān zi dōu bèi bá le qù) trong hội thoại tiếng Trung
连挽发的簪子都被拔了去
ngay cả trâm vấn tóc cũng bị rút đi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
8:11
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 身上的金银细软都被搜走 | shēn shàng de jīn yín xì ruǎn dōu bèi sōu zǒu | vàng bạc nữ trang trên người đều bị tịch thu, |
| 2▶ | 连挽发的簪子都被拔了去 | lián wǎn fā de zān zi dōu bèi bá le qù | ngay cả trâm vấn tóc cũng bị rút đi, |
| 3 | 只剩了一对双鱼玉佩 | zhǐ shèng le yī duì shuāng yú yù pèi | chỉ còn mỗi một cặp ngọc bội song ngư. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
qīn dé tā chuǎn bù guò qì qīn dé tā zhāng bù kāi zuǐHôn tới mức ngài ấy không thở nổi. Hôn tới mức ngài ấy không mở được miệng.

HSK 7
0:03s
qiú cái ér yǐ ma zhè hé bì dà dòng gān gē nechỉ muốn tiền thôi mà, cần gì phải làm to chuyện thế.

HSK 5
0:03s
nǐ duǒ zài zhè lǐ bié dòng děng fèng zhī yáo lái jiù nǐ nǐ yào zuò shén meNgài trốn ở đây, đừng nhúc nhích, đợi Phượng Chi Dao đến cứu ngài. Nàng muốn làm gì?

HSK 5
0:03s
shī fù zhè rén zěn me yì zhí bù shuō huà yaSư phụ, sao người này cứ mãi không nói chuyện?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
huí zhèng yì guān xíng ba zhèng yì guān lí zhè jìn avề Chính Ý Quán được chưa? Chính Ý Quán ở gần nơi này.

HSK 4
0:03s
zhè zǒng bǐ nǐ zài zhè zuò zhe gàn děng qiáng ba ā jǐnCòn hơn là ngài ngồi đợi không ở đây. A Cẩn.

HSK 5
0:03s
bāng wǒ pǎo yī tàng jīng zhào fǔ zhí wǒ lìng pái tiáo rén yào kuàiĐến phủ Kinh Triệu một chuyến giúp ta, cầm lệnh bài của ta để điều động người. Phải nhanh.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
shuō shì ké jí nán rěn kě yòng yī xiē pí pá lái zhèn kébảo là nếu khó nhịn cơn ho quá thì dùng ít nhót tây để kìm ho.








