Cách dùng "他发烧了 病得很重 醒一醒" (tā fā shāo le bìng dé hěn zhòng xǐng yī xǐng) trong hội thoại tiếng Trung
他发烧了 病得很重 醒一醒
Hắn sốt rồi, ốm nặng lắm. Tỉnh lại đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
22:58
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 师傅 停一下 | shī fù tíng yī xià | Sư phụ, dừng lại đã. |
| 2▶ | 他发烧了 病得很重 醒一醒 | tā fā shāo le bìng dé hěn zhòng xǐng yī xǐng | Hắn sốt rồi, ốm nặng lắm. Tỉnh lại đi. |
| 3 | 你感觉怎么样 | nǐ gǎn jué zěn me yàng | Ngươi thấy sao? |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 1 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shēn shàng de jīn yín xì ruǎn dōu bèi sōu zǒuvàng bạc nữ trang trên người đều bị tịch thu,

HSK 3
0:03s
wǒ yù dào le diàn xià jiù shì shàng shàng dà jíTa gặp được điện hạ là may mắn muôn phần.

HSK 3
0:03s
yě huì yǒu bù dé zhì de shì nà dāng ránmà cũng có chuyện không thực hiện được sao? Đương nhiên rồi.













