Cách dùng "幸得观主相助" (xìng de guān zhǔ xiāng zhù) trong hội thoại tiếng Trung
幸得观主相助
xìng de guān zhǔ xiāng zhù
May mà được quán chủ cứu giúp,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
6:19
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 被逐出家门 | bèi zhú chū jiā mén | bị đuổi ra khỏi nhà. |
| 2▶ | 幸得观主相助 | xìng de guān zhǔ xiāng zhù | May mà được quán chủ cứu giúp, |
| 3 | 让我们留在此处治病 | ràng wǒ men liú zài cǐ chǔ zhì bìng | cho bọn ta ở lại nơi này chữa bệnh. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 1 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shēn shàng de jīn yín xì ruǎn dōu bèi sōu zǒuvàng bạc nữ trang trên người đều bị tịch thu,

HSK 3
0:03s
wǒ yù dào le diàn xià jiù shì shàng shàng dà jíTa gặp được điện hạ là may mắn muôn phần.

HSK 3
0:03s
yě huì yǒu bù dé zhì de shì nà dāng ránmà cũng có chuyện không thực hiện được sao? Đương nhiên rồi.

HSK 7
0:03s
zài lí shān dài zhe bù zì zài ná zhe bāo fú jiù pǎo leở Ly Sơn không tự do nên gói đồ chạy luôn.












