Cách dùng "他们这是在做什么" (tā men zhè shì zài zuò shén me) trong hội thoại tiếng Trung
他们这是在做什么
họ đang làm gì thế?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
9:39
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 师兄 | shī xiōng | Sư huynh, |
| 2▶ | 他们这是在做什么 | tā men zhè shì zài zuò shén me | họ đang làm gì thế? |
| 3 | 众人 皆因这《神女垂目图》 聚集在此啊 | zhòng rén jiē yīn zhè 《 shén nǚ chuí mù tú 》 jù jí zài cǐ a | Mọi người đều tụ tập ở đây vì "Thần Nữ Thùy Mục Đồ" |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 1 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shēn shàng de jīn yín xì ruǎn dōu bèi sōu zǒuvàng bạc nữ trang trên người đều bị tịch thu,

HSK 3
0:03s
wǒ yù dào le diàn xià jiù shì shàng shàng dà jíTa gặp được điện hạ là may mắn muôn phần.

HSK 3
0:03s
yě huì yǒu bù dé zhì de shì nà dāng ránmà cũng có chuyện không thực hiện được sao? Đương nhiên rồi.

HSK 7
0:03s
zài lí shān dài zhe bù zì zài ná zhe bāo fú jiù pǎo leở Ly Sơn không tự do nên gói đồ chạy luôn.












