Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我真的好烦" (wǒ zhēn de hǎo fán) trong hội thoại tiếng Trung

我真的好烦

wǒ zhēn de hǎo fán

Bực quá đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
10:17
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你这小样 你是不是我姐妹 是不是我闺蜜呀nǐ zhè xiǎo yàng nǐ shì bú shì wǒ jiě mèi shì bú shì wǒ guī mì yaNhìn cậu kìa. Có phải chị em của tớ không thế? Có phải bạn thân của tớ không vậy?
2你这小样 你是不是我姐妹 是不是我闺蜜呀nǐ zhè xiǎo yàng nǐ shì bú shì wǒ jiě mèi shì bú shì wǒ guī mì yaNhìn cậu kìa. Có phải chị em của tớ không thế? Có phải bạn thân của tớ không vậy?
3烦死了 好好欣赏一下 你快 你快给我删了 不要fán sǐ le hǎo hǎo xīn shǎng yī xià nǐ kuài nǐ kuài gěi wǒ shān le bú yàoPhiền chết đi được. Phải ngắm cho đã mắt. Cậu mau… cậu mau xóa đi cho tớ. Không.

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 2 of 8)
我今天晚上住你这儿 他不会有意见吧
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān wǎn shàng zhù nǐ zhè ér tā bú huì yǒu yì jiàn baTối nay tớ ngủ lại đây, anh ta không ý kiến gì chứ?

他一个租客 他敢有意见 我给他撵出去
HSK 7
0:03s
tā yí gè zū kè tā gǎn yǒu yì jiàn wǒ gěi tā niǎn chū qùAnh ấy chỉ là khách thuê, dám ý kiến gì tớ đuổi cổ ra ngoài luôn.

是不是背着我偷偷谈恋爱了
HSK 6
0:03s
shì bú shì bèi zhe wǒ tōu tōu tán liàn ài leCậu lén lút yêu đương sau lưng tớ phải không?

那你这意思就是 谈恋爱了就会让人变好看呗
HSK 3
0:03s
nà nǐ zhè yì si jiù shì tán liàn ài le jiù huì ràng rén biàn hǎo kàn beiÝ cậu là yêu đương vào sẽ khiến người ta đẹp lên chứ gì?

你怎么天天说我跟村姑一样
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me tiān tiān shuō wǒ gēn cūn gū yī yàngngày nào cậu cũng bảo tớ giống gái quê?

有一点改变但是又说不出来
HSK 4
0:03s
yǒu yì diǎn gǎi biàn dàn shì yòu shuō bù chū láicó chút thay đổi nhưng không nói rõ được là gì.

行了行了行了 你赶紧吃 这么多吃的堵不住你嘴
HSK 5
0:03s
xíng le xíng le xíng le nǐ gǎn jǐn chī zhè me duō chī de dǔ bú zhù nǐ zuǐĐược rồi, cậu mau ăn đi. Lắm đồ ăn cũng không bịt nổi miệng cậu.

你说说吧 跟陆泽怎么回事
HSK 2
0:03s
nǐ shuō shuō ba gēn lù zé zěn me huí shìKể tớ nghe xem, cậu và Lục Trạch đã xảy ra chuyện gì?

怎么感觉像是放不下他呢
HSK 4
0:03s
zěn me gǎn jué xiàng shì fàng bù xià tā nenhư thể không buông bỏ được anh ấy thế?

选了工作 不选你 现在人家选你了
HSK 6
0:03s
xuǎn le gōng zuò bù xuǎn nǐ xiàn zài rén jiā xuǎn nǐ leưu tiên công việc hơn cậu. Giờ người ta ưu tiên cậu rồi,

这种时刻不得记录一下呀
HSK 6
0:03s
zhè zhǒng shí kè bù dé jì lù yī xià yaThời khắc này phải quay lại chút chứ.

你干吗呀 我都这样了
HSK 5
0:03s
nǐ gàn má ya wǒ dōu zhè yàng leCậu làm gì thế, tớ đã thế này rồi.

你烦不烦 烦不烦
HSK 4
0:03s
nǐ fán bù fán fán bù fánÔng có thôi đi không hả?

你怎么嫌弃我 是不是外面有人了
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me xián qì wǒ shì bú shì wài miàn yǒu rén leSao bà lại chê tôi? Bà có người khác rồi à?

整天在外面跳舞跳舞 是不是哪个糟老头子看上你了
HSK 5
0:03s
zhěng tiān zài wài miàn tiào wǔ tiào wǔ shì bú shì nǎ ge zāo lǎo tóu zi kàn shàng nǐ leSuốt ngày đi ra ngoài nhảy nhót. Có lão già nào để mắt đến bà rồi hả?

你别看我 你给我讲讲清楚 是不是有外遇了
HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn wǒ nǐ gěi wǒ jiǎng jiǎng qīng chǔ shì bú shì yǒu wài yù leBà đừng có nhìn tôi. Bà nói cho rõ ràng đi. Ngoại tình rồi đúng không?

我看看是哪个糟老头子 我倒要好好看看
HSK 5
0:03s
wǒ kàn kàn shì nǎ ge zāo lǎo tóu zi wǒ dào yào hǎo hǎo kàn kànTôi xem xem là lão già nào. Tôi phải xem cho kỹ mới được.

只要人好 户口有那么重要吗
HSK 3
0:03s
zhǐ yào rén hǎo hù kǒu yǒu nà me zhòng yào maChỉ cần là người tốt, hộ khẩu có quan trọng đến thế không?

咱们家领导松口了
HSK 5
0:03s
zán men jiā lǐng dǎo sōng kǒu le(Lãnh đạo nhà mình chịu xuôi rồi.)

你谈朋友有戏啊 加油 儿子
HSK 4
0:03s
nǐ tán péng yǒu yǒu xì a jiā yóu ér zi(Chuyện hẹn hò của con có cửa rồi đấy,) (cố lên, con trai.)