Cách dùng "行了 该忙什么忙什么去吧" (xíng le gāi máng shén me máng shén me qù ba) trong hội thoại tiếng Trung
行了 该忙什么忙什么去吧
Thôi, đi làm việc của mình đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
5:14
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 跟你妈刚缓和 免得节外生枝 | gēn nǐ mā gāng huǎn hé miǎn de jié wài shēng zhī | Vừa mới làm hòa được với mẹ con thì đừng để sinh thêm chuyện. |
| 2▶ | 行了 该忙什么忙什么去吧 | xíng le gāi máng shén me máng shén me qù ba | Thôi, đi làm việc của mình đi. |
| 3 | 晚上我什么也不做喽 | wǎn shàng wǒ shén me yě bù zuò lóu | Tối nay không nấu nướng gì hết. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 5 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ gěi wǒ diǎn gè rùn fèi chá bài bài huǒ rùn fèi chá méi yǒuGọi cho tôi ly trà nhuận phổi để hạ hỏa. Không có trà nhuận phổi.

HSK 5
0:03s
wǒ zài gēn nǐ shēng qì ne nǐ néng rèn zhēn diǎn ma nǐ néng gěi diǎn fǎn yìng maTôi đang giận cô đấy. Nghiêm túc chút đi. Cô phản ứng lại chút được không?

HSK 2
0:03s
nǐ shēng nǐ shēng shēng wán le nǐ zì jǐ diǎn baAnh cứ giận đi. Giận xong rồi thì anh tự gọi nhé.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ dōu zhuāng dé yī fù tīng bú jiàn tīng bù dǒng de yàng zicô đều làm bộ như không nghe thấy, không hiểu người ta nói gì.

HSK 7
0:03s
péi zhe xiào liǎn xiào zhe xiào zhe jiù néng bǎ rén qì gěi yā méi leLúc nào cũng cười. Cười đến mức khiến người ta hết cả giận.

HSK 4
0:03s
qián dà jiě wǒ qiú qiú nǐ le yǐ hòu zhǎng diǎn xīn xíng maBà chị Tiền ơi, tôi xin cô đấy. Sau này để ý hơn đi, được không?

HSK 4
0:03s
nǐ bié gēn wǒ shuō duì bù qǐ nǐ shāo wēi xiàng gè gū niáng diǎn wǒ jiù xiè xiè nǐCô đừng xin lỗi nữa. Cô ra dáng con gái chút là tôi biết ơn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ gān cuì zhí jiē zhǎo gè rén jià liǎo de leCô dứt khoát tìm người gả quách đi cho xong.

HSK 7
0:03s
bù guò wǒ zhēn dé guò qù jiāo dài yī xià nǐ jiù zài zhè ér děng zhe bié dòng aNhưng đúng là tôi phải qua đó báo một tiếng. Cô cứ ở yên đây đừng nhúc nhích,

HSK 3
0:03s
dà jiā kāi xīn a chī hǎo hē hǎo a chī dé lǎo hǎo leMọi người vui vẻ, ăn uống ngon miệng nhé. Ngon lắm.

HSK 6
0:03s
nǐ zěn me cái lái ya nǐ bù huí lái wǒ dōu méi yǒu wèi kǒuSao giờ anh mới tới? Anh không về, em ăn không ngon miệng.

HSK 7
0:03s
jiù zhè yí gè nǐ màn màn jué a jué de shí hòu bié luàn shuō huàĂn món đó thì nhai từ từ thôi nhé. Lúc nhai đừng nói linh tinh.

HSK 7
0:03s
yī huì er a wǒ xiān chè nǐ hǎo hǎo zhào gù zhào gùLát nữa tôi rút trước nhé. Cậu chăm sóc mọi người cho chu đáo.

HSK 4
0:03s
nǐ gàn má qù a wǒ dé sòng nà liǎ nǚ zuì guǐ huí jiāCậu đi đâu? Tôi phải đưa hai bà bợm rượu kia về nhà.


