Cách dùng "一会儿啊 你什么都别想" (yī huì er a nǐ shén me dōu bié xiǎng) trong hội thoại tiếng Trung
一会儿啊 你什么都别想
yī huì er a nǐ shén me dōu bié xiǎng
Lát nữa cậu đừng nghĩ gì hết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
2:48
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走了 | zǒu le | Đi thôi. |
| 2▶ | 一会儿啊 你什么都别想 | yī huì er a nǐ shén me dōu bié xiǎng | Lát nữa cậu đừng nghĩ gì hết. |
| 3 | 去我屋里躺一会儿 睡一会儿啊 等你睡醒了 | qù wǒ wū lǐ tǎng yī huì er shuì yī huì er a děng nǐ shuì xǐng le | Vào phòng tớ nằm một lát, ngủ một giấc đi. Sau khi cậu tỉnh dậy, |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
tā yí gè zū kè tā gǎn yǒu yì jiàn wǒ gěi tā niǎn chū qùAnh ấy chỉ là khách thuê, dám ý kiến gì tớ đuổi cổ ra ngoài luôn.

HSK 6
0:03s
shì bú shì bèi zhe wǒ tōu tōu tán liàn ài leCậu lén lút yêu đương sau lưng tớ phải không?

HSK 3
0:03s
nà nǐ zhè yì si jiù shì tán liàn ài le jiù huì ràng rén biàn hǎo kàn beiÝ cậu là yêu đương vào sẽ khiến người ta đẹp lên chứ gì?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yǒu yì diǎn gǎi biàn dàn shì yòu shuō bù chū láicó chút thay đổi nhưng không nói rõ được là gì.

HSK 5
0:03s
xíng le xíng le xíng le nǐ gǎn jǐn chī zhè me duō chī de dǔ bú zhù nǐ zuǐĐược rồi, cậu mau ăn đi. Lắm đồ ăn cũng không bịt nổi miệng cậu.

HSK 2
0:03s
nǐ shuō shuō ba gēn lù zé zěn me huí shìKể tớ nghe xem, cậu và Lục Trạch đã xảy ra chuyện gì?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
xuǎn le gōng zuò bù xuǎn nǐ xiàn zài rén jiā xuǎn nǐ leưu tiên công việc hơn cậu. Giờ người ta ưu tiên cậu rồi,

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me xián qì wǒ shì bú shì wài miàn yǒu rén leSao bà lại chê tôi? Bà có người khác rồi à?

HSK 5
0:03s
zhěng tiān zài wài miàn tiào wǔ tiào wǔ shì bú shì nǎ ge zāo lǎo tóu zi kàn shàng nǐ leSuốt ngày đi ra ngoài nhảy nhót. Có lão già nào để mắt đến bà rồi hả?

HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn wǒ nǐ gěi wǒ jiǎng jiǎng qīng chǔ shì bú shì yǒu wài yù leBà đừng có nhìn tôi. Bà nói cho rõ ràng đi. Ngoại tình rồi đúng không?

HSK 5
0:03s
wǒ kàn kàn shì nǎ ge zāo lǎo tóu zi wǒ dào yào hǎo hǎo kàn kànTôi xem xem là lão già nào. Tôi phải xem cho kỹ mới được.

HSK 3
0:03s
zhǐ yào rén hǎo hù kǒu yǒu nà me zhòng yào maChỉ cần là người tốt, hộ khẩu có quan trọng đến thế không?

HSK 4
0:03s
nǐ tán péng yǒu yǒu xì a jiā yóu ér zi(Chuyện hẹn hò của con có cửa rồi đấy,) (cố lên, con trai.)




