Cách dùng "但骨子里其实挺好强的" (dàn gǔ zi lǐ qí shí tǐng hǎo qiáng de) trong hội thoại tiếng Trung

dànzishítǐnghǎoqiángde

nhưng trong thâm tâm thực ra rất hiếu thắng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
29:39
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小越平时不吭不响xiǎo yuè píng shí bù kēng bù xiǎngTiểu Việt bình thường ít nói,
2但骨子里其实挺好强的dàn gǔ zi lǐ qí shí tǐng hǎo qiáng denhưng trong thâm tâm thực ra rất hiếu thắng.
3他父母这事tā fù mǔ zhè shìChuyện cha mẹ hắn,

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 3 of 4)
原来是个狼心狗肺的东西
HSK 4
0:03s
yuán lái shì gè láng xīn gǒu fèi de dōng xīHóa ra là đồ vong ân bội nghĩa.

我绝对不会把房子租给你
HSK 5
0:03s
wǒ jué duì bú huì bǎ fáng zi zū gěi nǐtôi tuyệt đối không cho cô thuê.

好了好了好了啊 我不想跟你多废话 总之一句话
HSK 7
0:03s
hǎo le hǎo le hǎo le a wǒ bù xiǎng gēn nǐ duō fèi huà zǒng zhī yī jù huàĐược rồi, được rồi. Tôi không muốn nói nhiều. Tóm lại một câu,

现在不让你走 已经很对得起你了
HSK 7
0:03s
xiàn zài bù ràng nǐ zǒu yǐ jīng hěn duì de qǐ nǐ legiờ không đuổi cô đi đã là quá tốt với cô rồi.

扫把星 谁遇到谁倒霉
HSK 7
0:03s
sào bǎ xīng shuí yù dào shuí dǎo méiĐồ xui xẻo! Ai gặp phải thì xui.

走走走 赶紧给我走
HSK 4
0:03s
zǒu zǒu zǒu gǎn jǐn gěi wǒ zǒuĐi đi, đi đi. Nhanh dọn đi cho tôi.

这次租房遇到这么个扫把星 真是晦气
HSK 7
0:03s
zhè cì zū fáng yù dào zhè me gè sào bǎ xīng zhēn shì huì qìLần cho thuê này gặp phải đồ xui xẻo. Thật đen đủi.

我一分钱都不会给你 做出这么丢人现眼的事
HSK 2
0:03s
wǒ yī fēn qián dōu bú huì gěi nǐ zuò chū zhè me diū rén xiàn yǎn de shìTao không cho mày một xu. Làm chuyện nhục nhã thế này,

这个价钱这么便宜 不知道是啥房子呢
HSK 4
0:03s
zhè ge jià qián zhè me pián yi bù zhī dào shì shá fáng zi neGiá rẻ thế này, không biết là nhà kiểu gì.

质量不太行 肯定有猫腻吧
HSK 4
0:03s
zhì liàng bù tài xíng kěn dìng yǒu māo nì baChất lượng chắc không tốt. Chắc có vấn đề.

这个真像上面说的这么便宜吗
HSK 3
0:03s
zhè ge zhēn xiàng shàng miàn shuō de zhè me pián yi macái này thực sự rẻ như trên ghi không?

这江越的报复心还挺强啊
HSK 7
0:03s
zhè jiāng yuè de bào fù xīn hái tǐng qiáng aCái Giang Việt này tâm địa trả thù khá mạnh nhỉ.

我们宿舍哥几个都挺惦记他的
HSK 7
0:03s
wǒ men sù shè gē jǐ gè dōu tǐng diàn jì tā deMấy anh em ký túc xá chúng tôi đều nhớ hắn.

挺不容易的 也不知道这几年过得怎么样
HSK 3
0:03s
tǐng bù róng yì de yě bù zhī dào zhè jǐ nián guò dé zěn me yàngKhá là khó khăn. Cũng không biết mấy năm nay sống ra sao.

小越平时不吭不响
HSK 4
0:03s
xiǎo yuè píng shí bù kēng bù xiǎngTiểu Việt bình thường ít nói,

真做不到啊
HSK 2
0:03s
zhēn zuò bú dào aThực sự không làm được.

能不能别转了呀 眼晕
HSK 5
0:03s
néng bù néng bié zhuǎn le ya yǎn yùnĐừng có xoay nữa được không? Hoa mắt quá.

我头都晕了
HSK 6
0:03s
wǒ tóu dōu yūn leĐầu tôi chóng mặt rồi.

大胆地说 那我说说啊
HSK 5
0:03s
dà dǎn dì shuō nà wǒ shuō shuō aCứ mạnh dạn nói. Vậy tôi nói đây.

替天行道要求的也就两三个
HSK 3
0:03s
tì tiān xíng dào yāo qiú de yě jiù liǎng sān gèthay trời hành đạo của nghi phạm cũng chỉ hai ba.