Cách dùng "赶快尝尝 我一大早包的" (gǎn kuài cháng cháng wǒ yī dà zǎo bāo de) trong hội thoại tiếng Trung
赶快尝尝 我一大早包的
gǎn kuài cháng cháng wǒ yī dà zǎo bāo de
Nhanh nếm thử đi. Chị gói từ sáng sớm đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
3:26
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我说他怎么一大早 叫我起来跟他来跑步 | wǒ shuō tā zěn me yī dà zǎo jiào wǒ qǐ lái gēn tā lái pǎo bù | Thảo nào nó sáng sớm đã... ...gọi em dậy chạy bộ cùng. |
| 2▶ | 赶快尝尝 我一大早包的 | gǎn kuài cháng cháng wǒ yī dà zǎo bāo de | Nhanh nếm thử đi. Chị gói từ sáng sớm đấy. |
| 3 | 来 我刚拌的凉菜 你俩多吃点啊 锅里还有 | lái wǒ gāng bàn de liáng cài nǐ liǎ duō chī diǎn a guō lǐ hái yǒu | Nào, rau trộn chị vừa làm. Hai đứa ăn nhiều vào, trong nồi còn đấy. |
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 1 of 4)
HSK 1
0:03s
bù zhè zhè zhè yě tài nà ge le ba nǐ shǎo chī diǎnKhông, cái này... ...cũng quá đáng quá. Anh ăn ít thôi.

HSK 7
0:03s
nǐ yī xīn pū zài àn zi shàng méi yǒu zì jǐ de shēng huóEm chỉ chú tâm vào vụ án. Không có cuộc sống riêng.

HSK 3
0:03s
bù dàn yào yǒu gōng zuò hái dé yǒu shēng huóKhông chỉ có công việc, còn phải có đời sống.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù xíng wǒ yě gāng lái zhè wǒ dé wèn wèn qùTôi cũng không biết, tôi cũng mới đến. Việc này tôi phải đi hỏi đã.

HSK 5
0:03s
tiān tiān zhè me nào hái zěn me gàn huóNgày nào cũng ồn ào thế này... ...thì làm việc sao được.

HSK 6
0:03s
zuì jìn yě méi shén me dān zi yān huā chǎng zǎo wǎn dé huángDạo này cũng chẳng có đơn. Nhà máy pháo hoa sớm muộn cũng đóng cửa.

HSK 3
0:03s
jiù shuō zhè zhǒng chǎng zi shì dìng shí zhà dàn yí dìng yào jié āi shùn biànĐã bảo loại nhà máy này là bom hẹn giờ. Nhất định phải giảm bớt đau buồn.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ huái yí chéng jiàn mín dāng nián dòng le shǒu jiǎoSếp nghi ngờ Trình Kiến Dân năm đó đã làm mờ ám?










