Cách dùng "可怜的呀 孩子才上小学呢" (kě lián de ya hái zi cái shàng xiǎo xué ne) trong hội thoại tiếng Trung
可怜的呀 孩子才上小学呢
Tội nghiệp quá đi. Đứa trẻ mới học tiểu học.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
11:29
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我听说厂长两口子 当时还在厂里 听说都炸没了 | wǒ tīng shuō chǎng zhǎng liǎng kǒu zi dāng shí hái zài chǎng lǐ tīng shuō dōu zhà méi le | Tôi nghe nói hai vợ chồng giám đốc... ...lúc đó còn trong nhà máy. Nghe nói đều bị nổ tan xác. |
| 2▶ | 可怜的呀 孩子才上小学呢 | kě lián de ya hái zi cái shàng xiǎo xué ne | Tội nghiệp quá đi. Đứa trẻ mới học tiểu học. |
| 3 | 江越 | jiāng yuè | Giang Việt. |
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
bù zhè zhè zhè yě tài nà ge le ba nǐ shǎo chī diǎnKhông, cái này... ...cũng quá đáng quá. Anh ăn ít thôi.

HSK 7
0:03s
nǐ yī xīn pū zài àn zi shàng méi yǒu zì jǐ de shēng huóEm chỉ chú tâm vào vụ án. Không có cuộc sống riêng.

HSK 3
0:03s
bù dàn yào yǒu gōng zuò hái dé yǒu shēng huóKhông chỉ có công việc, còn phải có đời sống.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù xíng wǒ yě gāng lái zhè wǒ dé wèn wèn qùTôi cũng không biết, tôi cũng mới đến. Việc này tôi phải đi hỏi đã.

HSK 5
0:03s
tiān tiān zhè me nào hái zěn me gàn huóNgày nào cũng ồn ào thế này... ...thì làm việc sao được.

HSK 6
0:03s
zuì jìn yě méi shén me dān zi yān huā chǎng zǎo wǎn dé huángDạo này cũng chẳng có đơn. Nhà máy pháo hoa sớm muộn cũng đóng cửa.

HSK 3
0:03s
jiù shuō zhè zhǒng chǎng zi shì dìng shí zhà dàn yí dìng yào jié āi shùn biànĐã bảo loại nhà máy này là bom hẹn giờ. Nhất định phải giảm bớt đau buồn.

HSK 7
0:03s
nǐ huái yí chéng jiàn mín dāng nián dòng le shǒu jiǎoSếp nghi ngờ Trình Kiến Dân năm đó đã làm mờ ám?










