Cách dùng "都怪我 是我大意了" (dōu guài wǒ shì wǒ dà yì le) trong hội thoại tiếng Trung
都怪我 是我大意了
dōu guài wǒ shì wǒ dà yì le
Tất cả là tại ta, ta đã sơ suất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
19:35
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她当时身边还有一个人 我只以为是端王府的杂役 | tā dāng shí shēn biān hái yǒu yí gè rén wǒ zhǐ yǐ wéi shì duān wáng fǔ de zá yì | Lúc đó, cạnh người có một kẻ khác. Ta ngỡ là gã sai vặt của Đoan Vương Phủ. |
| 2▶ | 都怪我 是我大意了 | dōu guài wǒ shì wǒ dà yì le | Tất cả là tại ta, ta đã sơ suất. |
| 3 | 县主? | xiàn zhǔ ? | Huyện chúa? |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 2 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
huǒ qǐ hòu bì rán huì bèi yán zhòng shāo shāngSau khi lửa bùng lên, ắt ông ấy sẽ bị bỏng nặng.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiē xià lái jiù shì rú hé ràng lǎng mào chūn tuō shēnTiếp theo là cách giúp Lãng Mậu Xuân thoát thân.

HSK 7
0:03s
xiàn zhǔ - kě zēng jiàn dào kě yí zhī rén ? - méi yǒuHuyện chúa. - Có thấy kẻ nào khả nghi không? - Không ạ.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn wǒ méi gōng fu zài zhè ér yǔ tài shǐ chéng xián liáoNhưng ta không có thì giờ tán gẫu với chàng.

HSK 4
0:03s
wǒ yǔ luò shū hái yǒu hěn duō shì qíng yào zuòTa và Lạc thúc còn rất nhiều việc phải làm.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bù rěn xīn kàn tā duó tā xìng mìng tā men zhǐ shì qíng tóng mǔ nǚnàng đâu nỡ để ông ta giết Thục phi. Họ chỉ là tình như mẹ con,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shì xiàn zhǔ fǔ shàng hé rén ? kě yǒu gōng zhōng fā fàng de yāo pái ?Ngươi là ai trong phủ huyện chúa? Có lệnh bài hoàng cung phát không?

HSK 7
0:03s
zhè nǐ wú xū dān xīn gōng zhōng zì yǒu nèi shì dài láoNgươi không cần lo, tự khắc có nội thị làm thay.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè zhāng liǎn hái dǐ bù shàng yī kuài yāo pái ?Khuôn mặt ta còn thua một tấm lệnh bài?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
fàng xià kāi xiāng chá yàn zhè shì wǒ sòng gěi shū fēi niáng zǐ de hè lǐĐặt xuống. Mở rương kiểm tra. Đây là lễ vật ta tặng Thục phi.