Cách dùng "对她 欠得太多了" (duì tā qiàn dé tài duō le) trong hội thoại tiếng Trung

duì qiàntàiduōle

Với cô ấy, nợ quá nhiều rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
20:03
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我就对不起她wǒ jiù duì bù qǐ tāTôi chỉ thấy có lỗi với cô ấy.
2对她 欠得太多了duì tā qiàn dé tài duō leVới cô ấy, nợ quá nhiều rồi.
3师父shī fùSư phụ.

More Clips From Episode

Total 72 clips (Page 3 of 4)
这样的姑娘怎么能看上他
HSK 4
0:03s
zhè yàng de gū niáng zěn me néng kàn shàng tāCô gái như thế sao có thể nhìn trúng nó?

又没钱 人家图什么
HSK 6
0:03s
yòu méi qián rén jiā tú shén meLại không có tiền. Người ta mưu cầu gì chứ?

还想怎么样啊 没完没了了还
HSK 7
0:03s
hái xiǎng zěn me yàng a méi wán méi liǎo le háiCòn muốn thế nào nữa? Vô tận vô hồi thế.

这两天网吧让开门了吗 没呢
HSK 2
0:03s
zhè liǎng tiān wǎng ba ràng kāi mén le ma méi neHai hôm nay quán net có được mở cửa không? Chưa.

这个过程怎么也得十分钟吧
HSK 4
0:03s
zhè ge guò chéng zěn me yě dé shí fēn zhōng baquá trình này ít nhất cũng mười phút chứ?

他也是爬楼梯上去的 应该是吧
HSK 3
0:03s
tā yě shì pá lóu tī shàng qù de yīng gāi shì baHắn cũng leo cầu thang lên. Chắc là vậy.

这刘小枫啊 之前干过缺德事
HSK 4
0:03s
zhè liú xiǎo fēng a zhī qián gàn guò quē dé shìCái tên Lưu Tiểu Phong này, trước đây từng làm chuyện xấu.

前几天你嫂子还在菜市场 碰见他了 一个劲道歉
HSK 7
0:03s
qián jǐ tiān nǐ sǎo zi hái zài cài shì chǎng pèng jiàn tā le yí gè jìn dào qiànMấy hôm trước chị dâu cậu ở chợ còn gặp hắn. Hắn xin lỗi liên tục,

弄得你嫂子挺不好意思的
HSK 7
0:03s
nòng dé nǐ sǎo zi tǐng bù hǎo yì sī dekhiến chị ấy cũng ngại ngùng.

完全零基础的那种
HSK 4
0:03s
wán quán líng jī chǔ de nà zhǒngHoàn toàn là người mới, chưa biết gì.

不过这个人哪 我有点印象
HSK 4
0:03s
bù guò zhè ge rén nǎ wǒ yǒu diǎn yìn xiàngNhưng người này thì, tôi có chút ấn tượng.

哪儿啊 可以买到那些管制的玩意儿
HSK 7
0:03s
nǎ ér a kě yǐ mǎi dào nà xiē guǎn zhì de wán yì érxem ở đâu có thể mua được mấy thứ bị quản chế kia.

我们是正当商家 从不干那违法乱纪的事
HSK 7
0:03s
wǒ men shì zhèng dāng shāng jiā cóng bù gàn nà wéi fǎ luàn jì de shìChúng tôi là thương gia chân chính, không bao giờ làm chuyện phạm pháp.

随口这么一说 他就听进去了
HSK 2
0:03s
suí kǒu zhè me yī shuō tā jiù tīng jìn qù leBuột miệng nói ra vài câu, thế là hắn nghe lọt tai.

好好好 找吧找吧 待会儿帮你恢复 这里面
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo hǎo zhǎo ba zhǎo ba dài huì er bāng nǐ huī fù zhè lǐ miànĐược rồi, được rồi, tìm đi, tìm đi. Lát nữa tôi sẽ dọn lại giúp. Bên trong này,

不就是弄死几条狗吗 怎么就没完没了了
HSK 7
0:03s
bù jiù shì nòng sǐ jǐ tiáo gǒu ma zěn me jiù méi wán méi liǎo leChẳng qua chỉ là giết vài con chó thôi mà, sao cứ lôi thôi mãi thế?

来 来 帮忙搭把手 我这电视可给我轻点
HSK 4
0:03s
lái lái bāng máng dā bǎ shǒu wǒ zhè diàn shì kě gěi wǒ qīng diǎnNào, nào, giúp một tay. Cái tivi của tôi, nhẹ tay chút.

没完没了了 我们小枫可是受害者
HSK 7
0:03s
méi wán méi liǎo le wǒ men xiǎo fēng kě shì shòu hài zhěThật là vô tận. Tiểu Phong nhà tôi là nạn nhân cơ mà.

搞得像我们犯了什么错似的
HSK 6
0:03s
gǎo dé xiàng wǒ men fàn le shén me cuò shì deLàm như chúng tôi phạm tội gì vậy.

总不能狗命比那人命还金贵吧
HSK 3
0:03s
zǒng bù néng gǒu mìng bǐ nà rén mìng hái jīn guì baChẳng lẽ mạng chó còn quý hơn mạng người sao?