Cách dùng "非常忙 起早贪黑的" (fēi cháng máng qǐ zǎo tān hēi de) trong hội thoại tiếng Trung
非常忙 起早贪黑的
fēi cháng máng qǐ zǎo tān hēi de
Rất bận. Sớm tối mải miết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
18:43
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 两三岁的时候 那时候我正忙着一个人命案 | liǎng sān suì de shí hòu nà shí hòu wǒ zhèng máng zhe yí gè rén mìng àn | hai ba tuổi. Lúc đó tôi đang bận một vụ án mạng. |
| 2▶ | 非常忙 起早贪黑的 | fēi cháng máng qǐ zǎo tān hēi de | Rất bận. Sớm tối mải miết. |
| 3 | 回家都是大半夜了 | huí jiā dōu shì dà bàn yè le | Về nhà toàn là nửa đêm. |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 2 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè me duō nián nǐ hái shì xǐ huān yòng piào kǎ dāng shū qiān aBao nhiêu năm nay cậu vẫn thích dùng vé làm dấu sách nhỉ

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tā yào shì yǒu péng yǒu yě bù zhì yú xián dé wú liáoNếu nó có bạn bè cũng đâu đến nỗi rảnh rỗi quá

HSK 3
0:03s
qù gàn nà dàng zi pò shì le tā cóng xiǎo jiù bù hé qúnmà đi làm chuyện tồi tệ đó. Nó từ nhỏ đã không hòa đồng.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
chéng tiān zài wǎng shàng kàn nà xiē qí qí guài guài deSuốt ngày trên mạng xem mấy thứ kỳ quặc.