Cách dùng "就别跟我逞强了" (jiù bié gēn wǒ chěng qiáng le) trong hội thoại tiếng Trung
就别跟我逞强了
jiù bié gēn wǒ chěng qiáng le
Đừng có cố chấp với thầy nữa
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
10:19
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我 我现在不想休息 | wǒ wǒ xiàn zài bù xiǎng xiū xī | Con... con giờ không muốn nghỉ |
| 2▶ | 就别跟我逞强了 | jiù bié gēn wǒ chěng qiáng le | Đừng có cố chấp với thầy nữa |
| 3 | 休息几天 | xiū xī jǐ tiān | Nghỉ ngơi vài ngày |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shǒu jī yǒu méi yǒu kě néng shì qǐ bào zhuāng zhì aĐiện thoại có khả năng là thiết bị kích nổ không?

HSK 6
0:03s
mù qián shǒu jī zhǔ bǎn shàng méi yǒu fā xiàn duǎn lù de hén jìHiện tại trên bo mạch chủ điện thoại không phát hiện dấu vết đoản mạch

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ děng wǒ huí qù zài yán jiū yán jiū nǐ xiān zǒu ba wǒ zài guàng guàng aCậu đợi tôi về nghiên cứu thêm Cậu đi trước đi, tôi đi xem xét thêm

HSK 5
0:03s
jù fáng dōng shuō zhè ge fáng zi de chéng zū rén jiào gāo liàngTheo chủ nhà nói người thuê căn nhà này tên là Gao Liang

HSK 4
0:03s
nà ge nǚ de ne shì tā nǚ péng yǒu dàn tā men liǎ bú zhù zài yì qǐCô gái kia là bạn gái anh ta Nhưng hai người họ không sống chung

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì jù tǐ shì shén me gōng zuò tā yě bù qīng chǔnhưng cụ thể là công việc gì bà ấy cũng không rõ

HSK 7
0:03s
jù fáng dōng fǎn yìng a gāo liàng zhè ge rén ne chū shǒu bǐ jiào dà fāngTheo chủ nhà phản ánh Gao Liang người này khá hào phóng

HSK 7
0:03s
jiù lián tā de nǚ péng yǒu lái zhǎo tā tā men liǎ yě dōu shì yī shēng bù kēng dìNgay cả bạn gái đến tìm anh ta hai người họ cũng đều im lặng

HSK 4
0:03s
nà yě jiù shì shuō fáng dōng yě bù zhī dào tā dào dǐ zhǎng shén me yàngVậy tức là chủ nhà cũng không biết anh ta trông thế nào

HSK 3
0:03s
nǐ hái jì bú jì dé nà ge jiào liú xiǎo fēng deCậu còn nhớ không cái tên Lưu Tiểu Phong đó

HSK 5
0:03s
nǐ bù shuō wǒ chà diǎn wàng le nà tiān wǒ hái pèng jiàn tā le neCậu không nói tôi suýt quên mất Hôm đó tôi còn gặp anh ta nữa

HSK 4
0:03s
shén me shí hòu shén me dì fāng a nǐ gěi wǒ zǐ xì shuō shuōKhi nào, ở đâu vậy? Cậu kể cho tôi nghe kỹ vào

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎo yè nǐ gēn wǒ lái yī xià nǐ men jì xù baTiểu Diệp, cậu đi với tôi một chút Các cậu tiếp tục đi

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
chè dǐ dǎ diào fàn zuì fèn zǐ de xiāo zhāng qì yànTriệt để đánh sập khí thế ngang ngược của tội phạm