Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不要这样说" (bú yào zhè yàng shuō) trong hội thoại tiếng Trung

不要这样说

bú yào zhè yàng shuō

Đừng nói như vậy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
10:15
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我没照顾好冬智巴wǒ méi zhào gù hǎo dōng zhì bāTôi đã không chăm sóc tốt cho Đông Trí Ba.
2不要这样说bú yào zhè yàng shuōĐừng nói như vậy.
3冬智巴跟了 他最崇敬的人dōng zhì bā gēn le tā zuì chóng jìng de rénĐông Trí Ba được đi theo người mà nó tôn sùng nhất.

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 4 of 5)
做我力所能及的事情
HSK 7
0:03s
zuò wǒ lì suǒ néng jí de shì qíng[làm những việc trong khả năng của mình,]
阿爸你刚才 拿了什么东西
HSK 3
0:03s
ā bà nǐ gāng cái ná le shén me dōng xīVừa nãy bố lấy cái gì vậy?
我在找一本书 那不是书 我看见了
HSK 1
0:03s
wǒ zài zhǎo yī běn shū nà bú shì shū wǒ kàn jiàn leBố đang tìm một quyển sách. Đó không phải sách, con nhìn thấy rồi.
阿爸刚才在找 是秘密吗
HSK 5
0:03s
ā bà gāng cái zài zhǎo shì mì mì maVừa nãy bố tìm... Là bí mật ạ?
别把这件事情 告诉你阿妈
HSK 3
0:03s
bié bǎ zhè jiàn shì qíng gào sù nǐ ā māĐừng nói chuyện này với mẹ con.
来 放包里 给你开的药 记得按时吃
HSK 4
0:03s
lái fàng bāo lǐ gěi nǐ kāi de yào jì de àn shí chīNào, cho vào túi. Thuốc đã kê cho cô nhớ phải uống đúng giờ nhé.
家里的药 千万不要再乱吃了
HSK 4
0:03s
jiā lǐ de yào qiān wàn bú yào zài luàn chī leThuốc ở nhà tuyệt đối đừng uống lung tung nữa.
羊毛一定不能再用了
HSK 3
0:03s
yáng máo yí dìng bù néng zài yòng leKhông được dùng lông cừu nữa nhé.
卫生带用之前 记得蒸一蒸
HSK 7
0:03s
wèi shēng dài yòng zhī qián jì de zhēng yī zhēngTrước khi dùng băng vệ sinh nhớ hấp qua trước.
多少年 没吃过这东西了
HSK 2
0:03s
duō shǎo nián méi chī guò zhè dōng xī leLâu rồi không được ăn món này.
你不知道 你妈是从哪儿来的
HSK 2
0:03s
nǐ bù zhī dào nǐ mā shì cóng nǎ ér lái deCon không biết mẹ con người ở đâu à?
你要不吃 我带走了 放下
HSK 1
0:03s
nǐ yào bù chī wǒ dài zǒu le fàng xiàNếu mẹ không ăn thì con mang đi nhé. Bỏ xuống.
就是咸了点 有的吃就不错了 你还挑上了
HSK 4
0:03s
jiù shì xián le diǎn yǒu de chī jiù bù cuò le nǐ hái tiāo shàng leHơi mặn. Có ăn là được rồi, mẹ còn kén chọn.
这回 有个五六天了吧
HSK 1
0:03s
zhè huí yǒu gè wǔ liù tiān le baĐợt này cũng năm, sáu ngày rồi.
林县长 您这屋怎么这么冷啊
HSK 2
0:03s
lín xiàn zhǎng nín zhè wū zěn me zhè me lěng aHuyện trưởng Lâm, sao trong phòng anh lạnh thế này?
我那屋还有 我去给你拿点 不用 不用
HSK 3
0:03s
wǒ nà wū hái yǒu wǒ qù gěi nǐ ná diǎn bù yòng bù yòngPhòng tôi vẫn còn, tôi lấy một ít cho anh. Không cần, không cần.
不是说好的 明天才到吗 听说明天可能有雪
HSK 3
0:03s
bú shì shuō hǎo de míng tiān cái dào ma tīng shuō míng tiān kě néng yǒu xuěKhông phải đã nói ngày mai mới đến à? Nghe nói ngày mai có thể sẽ có tuyết
我介绍一下 这就是之前给您提过的
HSK 4
0:03s
wǒ jiè shào yī xià zhè jiù shì zhī qián gěi nín tí guò deĐể tôi giới thiệu. Đây chính là giám đốc Triệu, Triệu Dụ Cát
林县长您好啊 马背上的县长 久仰 久仰
HSK 7
0:03s
lín xiàn zhǎng nín hǎo a mǎ bèi shàng de xiàn zhǎng jiǔ yǎng jiǔ yǎngChào huyện trưởng Lâm. Huyện trưởng trên lưng ngựa, nghe danh đã lâu.
林县长 您这屋怎么感觉 比走廊还冷啊
HSK 6
0:03s
lín xiàn zhǎng nín zhè wū zěn me gǎn jué bǐ zǒu láng hái lěng aHuyện trưởng Lâm, sao trong phòng anh còn lạnh hơn ngoài hành lang thế?