Cách dùng "怎么跟师兄交代呀?" (zěn me gēn shī xiōng jiāo dài ya ?) trong hội thoại tiếng Trung
怎么跟师兄交代呀?
zěn me gēn shī xiōng jiāo dài ya ?
Ăn nói thế nào với đàn anh đây?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
29:13
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不好意思 | bù hǎo yì sī | Xin lỗi nhé. |
| 2▶ | 怎么跟师兄交代呀? | zěn me gēn shī xiōng jiāo dài ya ? | Ăn nói thế nào với đàn anh đây? |
| 3 | 天这么冷 这孩子能跑哪儿去啊? | tiān zhè me lěng zhè hái zi néng pǎo nǎ ér qù a ? | Trời lạnh thế này, con bé chạy đi đâu được chứ? |
More Clips From Episode
Total 32 clips (Page 1 of 2)
HSK 4
0:03s
duì zhǎng wài miàn lái le hěn duō jiā zhǎng yì diǎn dōu méi déĐội trưởng. Bên ngoài có rất nhiều phụ huynh.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men jiù shì wā dì sān chǐ yě yào bǎ hái zi zhǎo dàocó cần xới tung đất lên cũng phải tìm được lũ trẻ.

HSK 1
0:03s
wǒ men dà jiā qún cè qún lì měi gè rén dōu yào xiàn jì xiàn cèCùng nghĩ cách nào. Mỗi người đưa ra một phương án.

HSK 6
0:03s
rèn wù méi lǐng dào bái yǎn dǎo shì méi shǎo lǐngKhông nhận được nhiệm vụ, nhưng nhận được nhiều cái lườm.

HSK 5
0:03s
gēn xiǎo rǎn nà ér xué le diǎn pí máo jiù sì chù mài nòngHọc mót kiến thức từ Tiểu Nhiễm mà đi khoe mẽ khắp nơi.

HSK 6
0:03s
hán zǐ áng nǎo zi shì bú shì gēn zán bú shì yī guà de ?Đầu óc cậu ấy không cùng hệ với ta đúng không?

HSK 6
0:03s
- tā fēi yào zhān zhe wǒ de - zài shuō yī biàn- Nó cứ bám lấy tôi. - Nói lại xem. - Cậu đã làm gì con bé? - Làm gì vậy!

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
- kuài diǎn nǐ men guò qù chī yī bō - hǎo děng huì yǎn hù wǒ- Nhanh lên còn hốt mẻ này. - Được. Yểm trợ cho tôi.

HSK 7
0:03s
dōu fàng mǎ guò lái ya lǎo zi kě bú shì shén me hǎo rě deXông hết lên nào. Bà đây không phải dạng dễ bắt nạt đâu.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jiǔ ér jiǔ zhī jìng rán biàn chéng le xí guànDần dà không ngờ lại thành thói quen, không chụp ảnh màu nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yòu xiǎng gàn shén me ? yòu xiǎng piàn tā zǒu ma ?Mày lại định làm gì? Lại định lừa nó đi à?

HSK 5
0:03s
- nǐ gěi wǒ zǒu - kàn wǒ yī yǎn mǎ shàng jiù zǒu gǔn chū qù- Cút! - Thăm con rồi đi ngay. Cút ra ngoài!