Cách dùng "因为冰冻三尺 非一日之寒" (yīn wèi bīng dòng sān chǐ fēi yī rì zhī hán) trong hội thoại tiếng Trung

yīnwèibīngdòngsānchǐ fēizhīhán

[Vì băng dày ba tấc,] [không phải chỉ cần một ngày lạnh mà được.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
0:08
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1有些人不理解 教育整顿工作 何必要倒查呢yǒu xiē rén bù lǐ jiě jiào yù zhěng dùn gōng zuò hé bì yào dào chá ne[Năm 2021] [Có một số người không hiểu rằng] [công việc giáo dục chỉnh đốn này] [cớ sao phải điều tra?]
2因为冰冻三尺 非一日之寒yīn wèi bīng dòng sān chǐ fēi yī rì zhī hán[Vì băng dày ba tấc,] [không phải chỉ cần một ngày lạnh mà được.]
3二十年来 中国经济高速发展èr shí nián lái zhōng guó jīng jì gāo sù fā zhǎn[Hai mươi năm qua,] [kinh tế Trung Quốc phát triển nhanh chóng.]

More Clips From Episode

Total 92 clips (Page 1 of 5)
让老百姓怨声载道
HSK 5
0:03s
ràng lǎo bǎi xìng yuàn shēng zài dào[khiến dân chúng oán than không ngớt.]

只要违反了党纪国法
HSK 5
0:03s
zhǐ yào wéi fǎn le dǎng jì guó fǎ[chỉ cần vi phạm luật pháp và kỷ luật Đảng]

就要一查到底 决不姑息
HSK 4
0:03s
jiù yào yī chá dào dǐ jué bù gū xī[thì phải điều tra đến cùng,] [quyết không nhân nhượng.]

退休不是免死金牌
HSK 6
0:03s
tuì xiū bú shì miǎn sǐ jīn pái[nghỉ hưu không phải kim bài miễn tử.]

我去给高启强打电话 对不对 咱别为难孩子
HSK 6
0:03s
wǒ qù gěi gāo qǐ qiáng dǎ diàn huà duì bú duì zán bié wéi nán hái zi[Năm 2006] để tôi gọi điện cho Cao Khải Cường, đúng không, chúng ta đừng làm khó đứa nhỏ.

这顺叔死得好惨哪 你爹死了
HSK 7
0:03s
zhè shùn shū sǐ dé hǎo cǎn nǎ nǐ diē sǐ leChú Thuận chết thảm quá. Bố anh chết rồi.

青 冷静一点 别听他们瞎胡说 高启强的孩子
HSK 7
0:03s
qīng lěng jìng yì diǎn bié tīng tā men xiā hú shuō gāo qǐ qiáng de hái ziThanh, bình tĩnh lại. Đừng nghe họ nói bậy. Con của Cao Khải Cường.

你干什么呢 让那些人闭嘴
HSK 2
0:03s
nǐ gàn shén me ne ràng nà xiē rén bì zuǐAnh đang làm gì vậy? Bảo đám người đó im miệng đi.

青 给我爹偿命 青
HSK 7
0:03s
qīng gěi wǒ diē cháng mìng qīngĐền mạng cho bố tôi. Thanh à.

响哥 您不会也跑靶了吧
HSK 1
0:03s
xiǎng gē nín bú huì yě pǎo bǎ le baAnh Hưởng, không phải anh cũng bắn trượt đấy chứ?

别人一介绍您这儿 我们就赶紧赶过来
HSK 4
0:03s
bié rén yī jiè shào nín zhè ér wǒ men jiù gǎn jǐn gǎn guò láiNghe người khác giới thiệu đến chỗ anh, là bọn tôi qua đây ngay.

你们先吃着 回来再复查
HSK 7
0:03s
nǐ men xiān chī zhe huí lái zài fù cháUống cái đó trước, rồi quay lại kiểm tra.

交了改 改了交
HSK 4
0:03s
jiāo le gǎi gǎi le jiāonộp rồi sửa, sửa rồi nộp.

该往前看了 往前能看到什么
HSK 1
0:03s
gāi wǎng qián kàn le wǎng qián néng kàn dào shén meNên nhìn về phía trước đi. Phía trước thì có gì để nhìn chứ?

你有什么好抱怨的 枪打不准怎么了
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu shén me hǎo bào yuàn de qiāng dǎ bù zhǔn zěn me leCháu có gì mà phải oán trách? Bắn không chuẩn thì đã sao?

都别管 都别管 我来 我来 让开
HSK 1
0:03s
dōu bié guǎn dōu bié guǎn wǒ lái wǒ lái ràng kāiMặc kệ đi, kệ đi. Để tôi, để tôi. Tránh ra.

快快快 让开让开让开 赶紧的
HSK 4
0:03s
kuài kuài kuài ràng kāi ràng kāi ràng kāi gǎn jǐn deMau, mau, mau, tránh ra, tránh ra, tránh ra. Nhanh lên.

别愁眉苦脸的 我过生日
HSK 7
0:03s
bié chóu méi kǔ liǎn de wǒ guò shēng rìĐừng có nhăn mặt nhíu mày nữa. Hôm nay sinh nhật tôi mà.

哥 快快快 大生日的 快 坐坐坐
HSK 2
0:03s
gē kuài kuài kuài dà shēng rì de kuài zuò zuò zuòAnh, nhanh, nhanh, nhanh. Sinh nhật lớn mà. Mau, ngồi đi, ngồi đi, ngồi đi.

去去 给我哥让开 你们玩 坐坐坐
HSK 1
0:03s
qù qù gěi wǒ gē ràng kāi nǐ men wán zuò zuò zuòĐi, đi, tránh cho anh tôi nào. Các cậu chơi đi. Ngồi, ngồi, ngồi đi.