Cách dùng "把他们的需求 也都做了记录" (bǎ tā men de xū qiú yě dōu zuò le jì lù) trong hội thoại tiếng Trung
把他们的需求 也都做了记录
Những nhu cầu của họ, tôi cũng đã ghi chép lại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
25:25
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把那些判刑的 孩子的家属 都走访了一遍 | bǎ nà xiē pàn xíng de hái zi de jiā shǔ dōu zǒu fǎng le yī biàn | Những đứa trẻ bị kết án, gia đình của chúng, tôi đều đã đến thăm hỏi. |
| 2▶ | 把他们的需求 也都做了记录 | bǎ tā men de xū qiú yě dōu zuò le jì lù | Những nhu cầu của họ, tôi cũng đã ghi chép lại. |
| 3 | 挺好 | tǐng hǎo | Tốt lắm. |
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 3 of 11)
HSK 5
0:03s
wǒ men zhè hái shǔ yú jié fù jì pín neViệc của chúng tôi còn được gọi là cướp của người giàu giúp kẻ nghèo đấy

HSK 5
0:03s
rén yǒu duō dà dǎn dì yǒu duō dà chǎn hǎi gēNgười có gan to bao nhiêu đất sinh lợi bấy nhiêu, Hải ca

HSK 6
0:03s
zài shuō le wǒ yòu bù dǎ suàn yī bèi zi gàn zhè ge hěn zhuàn tā jǐ bǐHơn nữa Tôi cũng không có ý định làm cái nghề này cả đời Kiếm vài vốc thật đậm

HSK 6
0:03s
huí tóu wǒ bāng nǐ gēn wǒ shī fù shuō yī xiàĐể lát tôi giúp cậu nói chuyện với sư phụ tôi

HSK 4
0:03s
dào shí hòu zài wǒ men chǎng lǐ miàn zhǎo gè gōng zuò hǎi gēĐến lúc đó trong nhà máy chúng tôi kiếm một công việc Hải ca

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
qiáng dào yào dá dào mù dì shì bù zé shǒu duàn deKẻ cướp muốn đạt mục đích là không từ thủ đoạn

HSK 4
0:03s
sǐ zài xiōng dì shǒu shàng wǒ méi huà kě shuō guì xiàChết trên tay huynh đệ Tôi không có gì để nói Quỳ xuống

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo yì diǎn shēng a nǐ shì bú shì wàng le tā shì shū jì de zhí zi aNhỏ tiếng một chút đi Cậu có quên rồi hắn là cháu của bí thư không đấy?








