Cách dùng "把他们的需求 也都做了记录" (bǎ tā men de xū qiú yě dōu zuò le jì lù) trong hội thoại tiếng Trung
把他们的需求 也都做了记录
Những nhu cầu của họ, tôi cũng đã ghi chép lại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
25:25
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把那些判刑的 孩子的家属 都走访了一遍 | bǎ nà xiē pàn xíng de hái zi de jiā shǔ dōu zǒu fǎng le yī biàn | Những đứa trẻ bị kết án, gia đình của chúng, tôi đều đã đến thăm hỏi. |
| 2▶ | 把他们的需求 也都做了记录 | bǎ tā men de xū qiú yě dōu zuò le jì lù | Những nhu cầu của họ, tôi cũng đã ghi chép lại. |
| 3 | 挺好 | tǐng hǎo | Tốt lắm. |
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 4 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shuō děng wǒ chū lái yǐ hòu zhè ge shì jiè huì biàn chéng shén me yàngAnh nói xem, sau khi em ra tù thế giới này sẽ thay đổi thế nào?

HSK 5
0:03s
zhèng dé chéng nǐ hái hǎo yì si lái nǐ gěi wǒ gǔn chū qùTrịnh Đức Thành Anh còn mặt mũi nào tới đây Anh cút đi cho tôi
















