Cách dùng "殿下 我不走 我要跟你待在一起" (diàn xià wǒ bù zǒu wǒ yào gēn nǐ dài zài yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
殿下 我不走 我要跟你待在一起
Điện hạ, ta không đi. Ta phải ở chung với ngài.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
34:41
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 殿下 属下明明已派人 我不回去 | diàn xià shǔ xià míng míng yǐ pài rén wǒ bù huí qù | Điện hạ, rõ ràng thuộc hạ đã cử người... Ta không về. |
| 2▶ | 殿下 我不走 我要跟你待在一起 | diàn xià wǒ bù zǒu wǒ yào gēn nǐ dài zài yì qǐ | Điện hạ, ta không đi. Ta phải ở chung với ngài. |
| 3 | 你告诉我 到底发生什么了 我们可以一起面对的 | nǐ gào sù wǒ dào dǐ fā shēng shén me le wǒ men kě yǐ yì qǐ miàn duì de | Ngài nói ta biết đi, rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì? Chúng ta có thể cùng đối mặt. |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
hǎo dǎi shì zì jiā jī yè zǒng děi kàn kàn baDù gì cũng là cơ nghiệp của nhà mình, cũng phải xem thử chứ.

HSK 6
0:03s
diàn xià zuì jìn zhòng le bù shǎo xiǎng lái shì fàn cài kě kǒuGần đây điện hạ nặng hơn nhiều đó. Chắc là ăn uống ngon miệng hả?

HSK 1
0:03s
shì wáng fēi shū yú qiáng shēn jiàn tǐ leLà do vương phi lơ là việc rèn luyện sức khỏe đấy.

HSK 3
0:03s
zhè shì nǐ men shuí jiā de huǒ jì zhè kě zěn me bàn jiù gāng cáiĐây là người làm nhà ai vậy? Phải làm sao đây? Vừa nãy

HSK 5
0:03s
zhè wèi láng jūn zěn me bàn ya zhè yǒu méi yǒu láng zhōng aCông tử gì ơi. Phải làm sao đây? Có lang trung không?

HSK 7
0:03s
zhè diàn pù lǐ de shì qíng zhēn shì rì yì fán zá yaviệc trong quán đúng là ngày một bề bộn.

HSK 7
0:03s
tiān xiē xiǎo huǒ jì le ba nǐ zhēn zhuó zhe bàn jiù shìtuyển thêm vài người làm rồi. Huynh cứ cân nhắc rồi tuyển.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
běn wáng lái kàn kàn zì jiā jī yè hái yào gēn nǐ bào gàoBản vương đến xem cơ nghiệp của nhà mình, còn phải báo cáo với ngươi ư?

HSK 7
0:03s
nà hèn bù dé jiāng shēn jiā xìng mìng dōu tuō fù yú nǐ bù kàn hǎo nǐ de shí hòuchỉ mong phó thác cho cô tính mạng của mình và cả gia tộc Lúc không coi trọng cô








