Cách dùng "人 你不能带走" (rén nǐ bù néng dài zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
人 你不能带走
Ông không được dẫn người đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
43:06
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也没人敢替你说一句话 把人留下 | yě méi rén gǎn tì nǐ shuō yī jù huà bǎ rén liú xià | cũng không ai dám nói đỡ cho ông một câu. Để người ở lại. |
| 2▶ | 人 你不能带走 | rén nǐ bù néng dài zǒu | Ông không được dẫn người đi. |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
wáng fǔ rén yòu bù shǎo diàn xià wèi hé zhè me wènVương phủ có ít người đâu. Tại sao điện hạ lại hỏi thế?

HSK 7
0:03s
wǒ lián shuì jiào de shí jiān dōu bù gòu nǎ yǒu kòng gū dānta còn chẳng đủ thời gian đi ngủ ấy, đâu rảnh mà cô đơn.

HSK 5
0:03s
yīng gāi wú dà ài de nà gāi rú hé yī zhìchắc không có gì đáng lo đâu. Vậy phải chữa thế nào?

HSK 6
0:03s
lái ba gēn wǒ yì qǐ pào wǒ bú yào wǒ bú yàoNào, ngâm mình cùng ta đi. Ta không muốn.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhuā le wǒ bīng cáo de rén lián gè zhāo hū dōu bù dǎbắt người thuộc binh tào của ta mà còn chẳng có lấy một lời thông báo.

HSK 7
0:03s
cǐ shì ruò méi gè míng míng bái bái de jiāo dàiNếu việc này không có lời giải thích rõ ràng,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lián shén xiān yě jiù bù liǎo nǐ de gǒu mìngthần tiên cũng không cứu được mạng chó của ngươi.

HSK 6
0:03s
wèn nǐ shén me dá shén me miǎn shòu pí ròu zhī kǔHỏi ngươi gì thì trả lời nấy, tránh phải chịu nỗi khổ thể xác.

HSK 3
0:03s
xiǎo de zhēn de jiù zhǐ shì gè mài xiāng zhú de shǎo fèi huàTiểu nhân chỉ là người bán nhang đèn thật mà. Nói nhảm ít thôi.

HSK 5
0:03s
běn gāi zài yán wáng diàn lǐ de rén què cáng zài jīng chéng yī jiǎongười vốn nên ở Điện Diêm Vương lại trốn trong một xó ở kinh thành,







