Cách dùng "是王妃疏于强身健体了" (shì wáng fēi shū yú qiáng shēn jiàn tǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
是王妃疏于强身健体了
shì wáng fēi shū yú qiáng shēn jiàn tǐ le
Là do vương phi lơ là việc rèn luyện sức khỏe đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
3:38
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 殿下最近重了不少 想来是饭菜可口 | diàn xià zuì jìn zhòng le bù shǎo xiǎng lái shì fàn cài kě kǒu | Gần đây điện hạ nặng hơn nhiều đó. Chắc là ăn uống ngon miệng hả? |
| 2▶ | 是王妃疏于强身健体了 | shì wáng fēi shū yú qiáng shēn jiàn tǐ le | Là do vương phi lơ là việc rèn luyện sức khỏe đấy. |
| 3 | 好好推 | hǎo hǎo tuī | Đẩy cho đàng hoàng. |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
hǎo dǎi shì zì jiā jī yè zǒng děi kàn kàn baDù gì cũng là cơ nghiệp của nhà mình, cũng phải xem thử chứ.

HSK 6
0:03s
diàn xià zuì jìn zhòng le bù shǎo xiǎng lái shì fàn cài kě kǒuGần đây điện hạ nặng hơn nhiều đó. Chắc là ăn uống ngon miệng hả?

HSK 3
0:03s
zhè shì nǐ men shuí jiā de huǒ jì zhè kě zěn me bàn jiù gāng cáiĐây là người làm nhà ai vậy? Phải làm sao đây? Vừa nãy

HSK 5
0:03s
zhè wèi láng jūn zěn me bàn ya zhè yǒu méi yǒu láng zhōng aCông tử gì ơi. Phải làm sao đây? Có lang trung không?

HSK 7
0:03s
zhè diàn pù lǐ de shì qíng zhēn shì rì yì fán zá yaviệc trong quán đúng là ngày một bề bộn.

HSK 7
0:03s
tiān xiē xiǎo huǒ jì le ba nǐ zhēn zhuó zhe bàn jiù shìtuyển thêm vài người làm rồi. Huynh cứ cân nhắc rồi tuyển.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
běn wáng lái kàn kàn zì jiā jī yè hái yào gēn nǐ bào gàoBản vương đến xem cơ nghiệp của nhà mình, còn phải báo cáo với ngươi ư?

HSK 7
0:03s
nà hèn bù dé jiāng shēn jiā xìng mìng dōu tuō fù yú nǐ bù kàn hǎo nǐ de shí hòuchỉ mong phó thác cho cô tính mạng của mình và cả gia tộc Lúc không coi trọng cô









