Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我这忙碌的命啊" (wǒ zhè máng lù de mìng a) trong hội thoại tiếng Trung

我这忙碌的命啊

wǒ zhè máng lù de mìng a

Ôi cái số bận rộn của ta.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
8:39
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1转头又将身家性命 拿去给他人献殷勤了zhuǎn tóu yòu jiāng shēn jiā xìng mìng ná qù gěi tā rén xiàn yīn qín lethì quay ngoắt đi, đem tính mạng của mình và cả gia tộc đi lấy lòng người khác.
2我这忙碌的命啊wǒ zhè máng lù de mìng aÔi cái số bận rộn của ta.
3王妃你看看我这wáng fēi nǐ kàn kàn wǒ zhèVương phi xem đi, ta...

More Clips From Episode

Total 82 clips (Page 2 of 5)
看完了没有 走 去上值
HSK 1
0:03s
kàn wán le méi yǒu zǒu qù shàng zhíXem xong chưa? Đi thôi, đi làm.

这 好几日未见了 多聊几句呀
HSK 6
0:03s
zhè hǎo jǐ rì wèi jiàn le duō liáo jǐ jù yaƠ... mấy ngày không gặp, nói chuyện thêm mấy câu đi.

常回来看看啊
HSK 3
0:03s
cháng huí lái kàn kàn anhớ thường xuyên đến thăm nom nhé.

我在西南的一个寨子里 住了个把月
HSK 3
0:03s
wǒ zài xī nán de yí gè zhài zi lǐ zhù le gè bǎ yuèta từng ở trong một sơn trại ở Tây Nam tầm một tháng,

跟他们那的巫医学过两招
HSK 2
0:03s
gēn tā men nà de wū yī xué guò liǎng zhāohọc được đôi ba chiêu y thuật của các vu y nơi đó,

是啊 你怎么会知道
HSK 2
0:03s
shì a nǐ zěn me huì zhī dàoĐúng vậy, sao ngươi lại biết?

那鬼地方千里迢迢 人迹罕至的
HSK 1
0:03s
nà guǐ dì fāng qiān lǐ tiáo tiáo rén jì hǎn zhì deNơi quỷ quái ấy xa xôi ngàn dặm, hiếm có dấu chân người.

特意拿了两个自家种的蜜瓜 聊表心意
HSK 7
0:03s
tè yì ná le liǎng gè zì jiā zhǒng de mì guā liáo biǎo xīn yìlấy riêng hai quả dưa lưới nhà trồng để bày tỏ tấm lòng.

这钱财哪有瓜香甜呀 你们不嫌弃就好
HSK 7
0:03s
zhè qián cái nǎ yǒu guā xiāng tián ya nǐ men bù xián qì jiù hǎoTiền đâu mà thơm ngọt được bằng dưa. Hai người không chê là tốt rồi.

擦过了 干净着呢
HSK 3
0:03s
cā guò le gān jìng zhe neLau rồi, sạch mà.

这人 就得皮实点 才能活得痛快
HSK 6
0:03s
zhè rén jiù dé pí shí diǎn cái néng huó dé tòng kuàiLàm người phải cứng cỏi một chút mới sống thoải mái được.

倘若三日之后 你心里还惦记着我这个人
HSK 7
0:03s
tǎng ruò sān rì zhī hòu nǐ xīn lǐ hái diàn jì zhe wǒ zhè ge rénNếu ba ngày sau ngươi vẫn còn nhung nhớ ta,

我甚至连你叫什么都不知道
HSK 4
0:03s
wǒ shèn zhì lián nǐ jiào shén me dōu bù zhī dàothậm chí ta còn không biết cô tên gì.

这种侠客佳人的话本子 我可读不下去
HSK 3
0:03s
zhè zhǒng xiá kè jiā rén de huà běn zi wǒ kě dú bù xià qùKiểu truyện về hiệp khách, giai nhân thế này, ta không đọc nổi đâu.

《太初历疏议》 你还懂这个
HSK 7
0:03s
《 tài chū lì shū yì 》 nǐ hái dǒng zhè ge"Thái Sơ Lịch Sơ Nghị". Nàng còn hiểu cả thứ này sao?

只是略懂一些皮毛
HSK 7
0:03s
zhǐ shì lüè dǒng yī xiē pí máoChỉ biết chút ít kiến thức nông cạn thôi.

那你接着看 我去看一下公文
HSK 4
0:03s
nà nǐ jiē zhe kàn wǒ qù kàn yī xià gōng wénVậy nàng đọc tiếp đi. Ta đi đọc công văn.

更准确的 就有些推不出来了
HSK 4
0:03s
gèng zhǔn què de jiù yǒu xiē tuī bù chū lái leMuốn chính xác hơn nữa thì chưa tính toán ra được.

不用 真的不用
HSK 3
0:03s
bù yòng zhēn de bù yòngKhông cần. Không cần thật à?

王府人又不少 殿下为何这么问
HSK 6
0:03s
wáng fǔ rén yòu bù shǎo diàn xià wèi hé zhè me wènVương phủ có ít người đâu. Tại sao điện hạ lại hỏi thế?