Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好香啊 来 大法师" (hǎo xiāng a lái dà fǎ shī) trong hội thoại tiếng Trung

好香啊 来 大法师

hǎo xiāng a lái dà fǎ shī

Ngon quá đi mất. Nào, đại pháp sư,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
17:01
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1快看 没有了 消失了 我尝尝kuài kàn méi yǒu le xiāo shī le wǒ cháng chángNhìn đi, mất rồi. Biến mất rồi. Để ta nếm thử.
2好香啊 来 大法师hǎo xiāng a lái dà fǎ shīNgon quá đi mất. Nào, đại pháp sư,
3你也尝一个nǐ yě cháng yí gèhuynh cũng nếm đi.

More Clips From Episode

Total 152 clips (Page 5 of 8)
你想要进入侍鳞宗啊? 那还不是我一句话的事?
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng yào jìn rù shì lín zōng a ? nà hái bú shì wǒ yī jù huà de shì ?Huynh muốn gia nhập Thị Lân Tông? Ta bảo một câu là được ngay.

原来寄公子在侍鳞宗的地位 这么高呢
HSK 5
0:03s
yuán lái jì gōng zi zài shì lín zōng de dì wèi zhè me gāo neHóa ra Ký công tử có địa vị cao đến vậy ở Thị Lân Tông?

能抠出一两句真话来就不错了
HSK 2
0:03s
néng kōu chū yī liǎng jù zhēn huà lái jiù bù cuò lemột hai câu nói thật là may lắm rồi.

但你如果真的能把小唯带回来
HSK 3
0:03s
dàn nǐ rú guǒ zhēn de néng bǎ xiǎo wéi dài huí láiNhưng nếu huynh có thể đưa Tiểu Duy về

就在你身上 我都闻到了
HSK 2
0:03s
jiù zài nǐ shēn shàng wǒ dōu wén dào leNgay trên người huynh ấy, ta ngửi thấy rồi.

你说这个乾坤袋 里的小妖怪啊?
HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhè ge qián kūn dài lǐ de xiǎo yāo guài a ?Ý huynh là con tiểu yêu trong túi càn khôn này á?

怎么在袋子里还咬人啊?
HSK 5
0:03s
zěn me zài dài zi lǐ hái yǎo rén a ?Sao ở trong túi mà còn cắn người thế!

你一个法师 身边带着一只小妖
HSK 3
0:03s
nǐ yí gè fǎ shī shēn biān dài zhe yī zhī xiǎo yāoHuynh là pháp sư mà lại mang theo một con tiểu yêu.

- 你没事吧? - 胡说八道 这位小兄弟
HSK 2
0:03s
- nǐ méi shì ba ? - hú shuō bā dào zhè wèi xiǎo xiōng dì- Đầu óc vẫn ổn chứ? - Nói càn. Tiểu huynh đệ kia,

别一口一个“妖怪”地叫 真难听 我啊
HSK 7
0:03s
bié yī kǒu yí gè “ yāo guài ” dì jiào zhēn nán tīng wǒ ađừng có mở miệng ra là yêu quái, khó nghe lắm. Ta đây

你 是黄鼠狼的小弟啊?
HSK 2
0:03s
nǐ shì huáng shǔ láng de xiǎo dì a ?Huynh là tiểu đệ của chồn ư?

他是我的小弟 我找个眼线 找个帮凶…
HSK 1
0:03s
tā shì wǒ de xiǎo dì wǒ zhǎo gè yǎn xiàn zhǎo gè bāng xiōng …Hắn là tiểu đệ của ta. Ta cần kẻ để làm tai mắt, đồng lõa…

帮手 有什么问题吗?
HSK 7
0:03s
bāng shǒu yǒu shén me wèn tí ma ?trợ thủ, có vấn đề gì không?

也对 毕竟呢 这黄鼠狼都是成群结队
HSK 7
0:03s
yě duì bì jìng ne zhè huáng shǔ láng dōu shì chéng qún jié duìCũng đúng, dù sao thì đám chồn này đều đi theo bầy đàn,

我两只耳朵都听到了 你的耳朵好小啊
HSK 3
0:03s
wǒ liǎng zhǐ ěr duǒ dōu tīng dào le nǐ de ěr duǒ hǎo xiǎo aCả hai tai nghe thấy rồi. Tai ngươi nhỏ xíu à.

小鼠 你们黄鼠狼都一窝一窝的 有名字吗?
HSK 7
0:03s
xiǎo shǔ nǐ men huáng shǔ láng dōu yī wō yī wō de yǒu míng zì ma ?Chồn con, đám chồn các ngươi toàn kéo thành bầy, ngươi có tên không?

你简直太失礼了
HSK 7
0:03s
nǐ jiǎn zhí tài shī lǐ leNgươi thất lễ quá đấy.

谁会叫这么上不了台面的名字? 我姓鼬
HSK 2
0:03s
shuí huì jiào zhè me shàng bù liǎo tái miàn de míng zì ? wǒ xìng yòuAi lại đặt tên quê mùa thế. Ta họ Dứu,

打狗也要看主人
HSK 5
0:03s
dǎ gǒu yě yào kàn zhǔ rénĐánh chó cũng phải ngó mặt chủ.

两个侍鳞宗的三脚猫法师
HSK 1
0:03s
liǎng gè shì lín zōng de sān jiǎo māo fǎ shīHai tên pháp sư mèo cào của Thị Lân Tông,