Cách dùng "那我就收下了" (nà wǒ jiù shōu xià le) trong hội thoại tiếng Trung
那我就收下了
Vậy tôi nhận đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
4:20
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行 | xíng | Được. |
| 2▶ | 那我就收下了 | nà wǒ jiù shōu xià le | Vậy tôi nhận đây. |
| 3 | 不客气 叶谦的朋友就是我的朋友 | bú kè qì yè qiān de péng yǒu jiù shì wǒ de péng yǒu | Đừng khách sáo. Bạn của Diệp Khiêm chính là bạn của tôi. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 9 of 10)
HSK 3
0:03s
jiāng yù zhēn nà duàn shí jiān zài jiā maKhương Ngọc Trân khoảng thời gian đó có ở nhà không?

HSK 4
0:03s
wǒ mā yì bān jiù zài zhè ér shōu shí tā nà xiē pò lànMẹ tôi thường thì ở đây, dọn dẹp mấy đồ linh tinh của bà ấy.

HSK 3
0:03s
wǒ zài wū lǐ miàn guān zhe mén wán shǒu jī wǒ méi zhù yì aTôi ở trong phòng đóng cửa chơi điện thoại. Tôi không để ý.

HSK 3
0:03s
nà jǐng fāng gěi nǐ dǎ diàn huà nǐ wèi shén me bù jiēThế cảnh sát gọi điện sao anh không nghe?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zài shuō xiàn zài mò shēng diàn huà shuí jiē a wàn yī shì piàn zi neHơn nữa giờ điện thoại lạ ai mà nghe. Nhỡ đâu là lừa đảo thì sao.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
xīn xīn kǔ kǔ lā chě dà yào xīng xīng bù gěi yuè liàng jié guǒ neVất vả nuôi nấng khôn lớn, đòi sao chẳng dám cho trăng. Kết quả thì sao?

HSK 4
0:03s
hái yǒu zhè ge ne zhè shá a zhè ge zǎo jiù bèi guó jiā jìn zhǐ leCòn cái này nữa. Cái gì đây? Cái này nhà nước cấm từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s
kě kě dé fàng hǎo le zhè kě bié luàn diū aPhải, phải cất cho kỹ. Cái này đừng vứt lung tung đấy.









