Cách dùng "十四分钟 可以" (shí sì fēn zhōng kě yǐ) trong hội thoại tiếng Trung
十四分钟 可以
Mười bốn phút. Được.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
32:51
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 半个小时 | bàn gè xiǎo shí | Nửa tiếng. |
| 2▶ | 十四分钟 可以 | shí sì fēn zhōng kě yǐ | Mười bốn phút. Được. |
| 3 | 我和她早就离婚了 | wǒ hé tā zǎo jiù lí hūn le | Tôi và cô ấy ly hôn từ lâu rồi. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s
kě shì shuí zhī dào tā de shēn zi bù xíng le huái bù shàng leNhưng ai ngờ sức khỏe cô ấy không cho phép. Không thể mang thai được nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zuì jìn lián xì guò ma méi yǒu zǎo jiù méi lián xìGần đây có liên lạc không? Không, lâu rồi không liên lạc.

HSK 3
0:03s
rú guǒ méi yǒu qí tā de shì qíng jiù xiān zhè yàng baNếu không còn việc gì khác, thì tạm thế đã nhé.

HSK 4
0:03s
zhè jǐng chá dōu zhǎo shàng mén le zhè rén yì diǎn yě méi wènCảnh sát đã tìm đến tận nhà rồi, mà người này chẳng hỏi thăm gì

HSK 2
0:03s
zì jǐ qián qī zěn me chū shì de lěng duìvề việc vợ cũ của mình gặp nạn thế nào. Đội trưởng Lãnh.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
shì zhè ér ma yè gē zán méi zǒu cuò baCó phải đây không, anh Diệp? Chúng ta không đi nhầm chứ?

HSK 3
0:03s
qián tiān shì wǒ sòng jiāng yù zhēn huí lái de méi cuòHôm kia là tôi đưa Khương Ngọc Trân về đây. Không sai.

HSK 7
0:03s
wǒ men zài jiāng yù zhēn de suí shēn wù pǐn zhōng méi zhǎo dào shǒu jī gū jì méi dàiTrong đồ đạc mang theo của Khương Ngọc Trân, chúng tôi không tìm thấy điện thoại. Chắc là bà ấy không mang theo.

HSK 5
0:03s
rán hòu tā jiù shuō ne shì tā gěi le yí gè zuì hòu de jǐn jí lián xì rénRồi cô ấy nói rằng cô ấy đã cung cấp một số liên lạc khẩn cấp cuối cùng,

HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì lái lái lái zhè jiù shì wǒ jiā zhè zhè zhèĐồng chí cảnh sát, mời vào mời vào. Đây là nhà tôi. Cái này này...

HSK 4
0:03s
zhèng wǒ zhè ér zhèng shōu shí ne nǐ kàn dōu bān chū qù bān chū qù lǎo wángĐang, tôi đang dọn dẹp đây, anh xem. Đem hết ra ngoài, đem ra ngoài. Lão Vương.

HSK 3
0:03s
bǎ zhè dōu bān chū qù wǒ zhè ér lái kè rén leĐem mấy thứ này ra ngoài hết. Tôi có khách đến đây.




