Cách dùng "我有好长时间已经不唱了" (wǒ yǒu hǎo zhǎng shí jiān yǐ jīng bù chàng le) trong hội thoại tiếng Trung
我有好长时间已经不唱了
Lâu lắm tôi không hát bài đó rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:16
nǐ你
yǐ以
qián前
chàng唱
jīng京
jù剧
chàng唱
dé得
tè特
bié别
hǎo好
“Hồi trước anh hát Kinh kịch hay lắm mà.”
LINE 0211:21
PLAYING SCENEwǒ我
yǒu有
hǎo好
zhǎng长
shí时
jiān间
yǐ已
jīng经
bù不
chàng唱
le了
“Lâu lắm tôi không hát bài đó rồi.”
LINE 0311:25
nǐ méi yǒu wàng jì ba jiù lái yī duàn
你没有忘记吧 就来一段
“Anh vẫn chưa quên chứ? Hát một đoạn đi.”
Show Information