Cách dùng "阿姐吃 姐夫吃" (ā jiě chī jiě fū chī) trong hội thoại tiếng Trung
阿姐吃 姐夫吃
Tỷ tỷ ăn đi, tỷ phu ăn đi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
33:20
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 正本清源就是 | zhèng běn qīng yuán jiù shì | Giải quyết triệt để nghĩa là... ♪ Tĩnh lặng như ta ♪ |
| 2▶ | 阿姐吃 姐夫吃 | ā jiě chī jiě fū chī | Tỷ tỷ ăn đi, tỷ phu ăn đi. |
| 3 | 这些油 | zhè xiē yóu | Số dầu này, |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 9 of 11)
HSK 7
0:03s
bù dé yǐ wǒ yě kāi shǐ shā zhū♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ ta cũng bất đắc dĩ bắt đầu mổ lợn,

HSK 6
0:03s
hái hǎo jǐ cì tí qǐ gùn bàng jiào xùn rén♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ còn cầm gậy dạy dỗ người khác mấy lần.

HSK 1
0:03s
dà dǐ dōu jué de wǒ shì gè mǔ yè chāđều nghĩ ta là con hổ cái, ♪ Ta cầu xin tình mình ♪ ♪ Khăng khít chẳng rời xa ♪

HSK 1
0:03s
dǔ fāng de rén huán gěi wǒ fā lái yāo yuē♪ Khăng khít chẳng rời xa ♪ người ở sòng bạc còn gửi lời mời ta, ♪ Đáng để ta dùng cả cuộc đời ♪

HSK 4
0:03s
shuō wǒ yǐ hòu yào shì bù shā zhū le♪ Khờ dại đợi chờ ♪ nói nếu sau này ta không mổ lợn nữa

HSK 2
0:03s
wǒ shì ràng nǐ bú yào wèi rén yán♪ Ta cầu xin tình yêu ♪ Ta bảo nàng đừng sợ miệng đời, ♪ Đừng như hạt cát rơi giữa biển khơi ♪

HSK 6
0:03s
zào yáo pō zàng shuǐ zhè zhǒng shìmấy chuyện bịa đặt vu khống ♪ Ta nguyện dùng cả kiếp này ♪

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǎ ér lái de gěi bié rén sòng huò de shǎ zi yalấy đâu ra thằng ngu nào tặng đồ cho người khác.










