Cách dùng "阿姐 猪尾巴好了吗" (ā jiě zhū wěi ba hǎo le ma) trong hội thoại tiếng Trung

ājiě zhūwěibahǎolema

Tỷ tỷ, đuôi lợn được chưa ạ?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
9:02
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你不当家不知盐贵nǐ bù dàng jiā bù zhī yán guìHuynh không quản lý việc nhà không biết muối đắt.
2阿姐 猪尾巴好了吗ā jiě zhū wěi ba hǎo le maTỷ tỷ, đuôi lợn được chưa ạ?
3刚刚放里面 还得等一会儿呢gāng gāng fàng lǐ miàn hái dé děng yī huì er neVừa mới bỏ vào, phải chờ một lúc nữa.

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 8 of 11)
那真是叫天天不应 叫地地不灵
HSK 7
0:03s
nà zhēn shì jiào tiān tiān bù yīng jiào dì dì bù líng- thì đúng là kêu trời trời không thấu. - Gọi đất đất chẳng hay.

就是这王记店大欺客
HSK 4
0:03s
jiù shì zhè wáng jì diàn dà qī kèchính là Vương Ký cậy tiệm lớn, chèn ép người khác.

以前靠老爷子的时候
HSK 5
0:03s
yǐ qián kào lǎo yé zi de shí hòuTrước kia, khi còn dựa vào cha hắn,

他家生意红火得很
HSK 7
0:03s
tā jiā shēng yì hóng huǒ dé hěnnhà hắn làm ăn phát đạt lắm.

自打王老爹去世之后啊
HSK 5
0:03s
zì dǎ wáng lǎo diē qù shì zhī hòu aKể từ khi Lão Vương qua đời,

他家卤肉一日比一日难吃
HSK 2
0:03s
tā jiā lǔ ròu yī rì bǐ yī rì nán chīthịt kho nhà hắn ngày càng khó nuốt.

要是我 我也不跟他做生意
HSK 4
0:03s
yào shì wǒ wǒ yě bù gēn tā zuò shēng yìNếu là ta, ta cũng không làm ăn với hắn.

以后要敢再造谣生事
HSK 4
0:03s
yǐ hòu yào gǎn zài zào yáo shēng shìSau này nếu còn dám đặt điều sinh sự,

我 我今天
HSK 1
0:03s
wǒ wǒ jīn tiānTa... hôm nay ta...

那是樊家的长玉丫头
HSK 7
0:03s
nà shì fán jiā de zhǎng yù yā touĐó là nha đầu Trường Ngọc của Phàn gia?

没想到是个粗女汉子
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào shì gè cū nǚ hàn ziKhông ngờ lại là một nữ nhân thô thiển.

我都还没开始打人呢
HSK 2
0:03s
wǒ dōu hái méi kāi shǐ dǎ rén neTa còn chưa bắt đầu đánh người nữa,

你会不会也觉得我很粗鄙
HSK 1
0:03s
nǐ huì bú huì yě jué de wǒ hěn cū bǐliệu chàng có thấy ta rất thô lỗ không?

为了温饱耗尽心思的人
HSK 7
0:03s
wèi le wēn bǎo hào jìn xīn sī de rén♪ Non nước này trong trẻo như ta ♪ Người phải hao tâm tổn sức vì cơm ăn áo mặc, ♪ Nhẹ nhuốm sắc màu ♪

旁人没有资格说三道四
HSK 7
0:03s
páng rén méi yǒu zī gé shuō sān dào sìngười khác không có tư cách nói này nói nọ. ♪ Tựa đường nét soi bóng trong gương ♪

从前我爹不让我在外人面前动武
HSK 7
0:03s
cóng qián wǒ diē bù ràng wǒ zài wài rén miàn qián dòng wǔHồi trước cha ta không cho ta giở võ trước người ngoài, ♪ Khẽ khàng khóa lòng ♪

她说女儿家会这些
HSK 1
0:03s
tā shuō nǚ ér jiā huì zhè xiēMẹ nói nữ tử biết những việc này

将来我要是嫁给宋砚
HSK 6
0:03s
jiāng lái wǒ yào shì jià gěi sòng yànsau này ta mà gả cho Tống Nghiễn, ♪ Quầng sáng lan tỏa ♪

旁人也会在背地里说三道四
HSK 7
0:03s
páng rén yě huì zài bèi dì lǐ shuō sān dào sì♪ Soi rõ những vết loang trong tim ♪ thì người khác cũng sẽ xì xào sau lưng.

不得已我也开始杀猪
HSK 7
0:03s
bù dé yǐ wǒ yě kāi shǐ shā zhū♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ ta cũng bất đắc dĩ bắt đầu mổ lợn,