Cách dùng "为了温饱耗尽心思的人" (wèi le wēn bǎo hào jìn xīn sī de rén) trong hội thoại tiếng Trung

wèilewēnbǎohàojìnxīnderén

♪ Non nước này trong trẻo như ta ♪ Người phải hao tâm tổn sức vì cơm ăn áo mặc, ♪ Nhẹ nhuốm sắc màu ♪

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
31:38
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1文不文雅之事wén bù wén yǎ zhī shì♪ Non nước này trong trẻo như ta ♪ có nho nhã không.
2为了温饱耗尽心思的人wèi le wēn bǎo hào jìn xīn sī de rén♪ Non nước này trong trẻo như ta ♪ Người phải hao tâm tổn sức vì cơm ăn áo mặc, ♪ Nhẹ nhuốm sắc màu ♪
3旁人没有资格说三道四páng rén méi yǒu zī gé shuō sān dào sìngười khác không có tư cách nói này nói nọ. ♪ Tựa đường nét soi bóng trong gương ♪

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 1 of 11)
姐夫 姐夫
HSK 1
0:03s
jiě fū jiě fūTỷ phu, tỷ phu.
别动 一会儿给你个痛快
HSK 6
0:03s
bié dòng yī huì er gěi nǐ gè tòng kuàiNằm yên, lát nữa cho mi chết nhanh gọn.

这话我在哪听过呀
HSK 5
0:03s
zhè huà wǒ zài nǎ tīng guò ya[Mình nghe câu này ở đâu rồi nhỉ?]

我阿姐厉害吧
HSK 4
0:03s
wǒ ā jiě lì hài baTỷ tỷ ta giỏi không?

你把宁娘带进屋吧
HSK 3
0:03s
nǐ bǎ níng niáng dài jìn wū bahuynh đưa Ninh Nương vào nhà đi,

不然晚上又该做噩梦了
HSK 5
0:03s
bù rán wǎn shàng yòu gāi zuò è mèng lekhông tối lại gặp ác mộng.

我说你别怕我姐
HSK 3
0:03s
wǒ shuō nǐ bié pà wǒ jiěTa nói là huynh đừng sợ tỷ tỷ ta.

我方才会不会吓着你啊
HSK 6
0:03s
wǒ fāng cái huì bú huì xià zhe nǐ aBan nãy ta có làm huynh sợ không?

不管你是害怕还是嫌弃
HSK 7
0:03s
bù guǎn nǐ shì hài pà hái shì xián qìDù huynh sợ hãi hay ghét bỏ,

我怎么会嫌弃你能干呢
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me huì xián qì nǐ néng gàn nesao ta lại chê cô tháo vát được.

一会儿烫猪毛 可难闻了
HSK 6
0:03s
yī huì er tàng zhū máo kě nán wén leLát nữa trụng nước sôi cạo lông lợn thì hôi lắm.

比这更难闻的味道我都闻过
HSK 4
0:03s
bǐ zhè gèng nán wén de wèi dào wǒ dōu wén guòTa từng ngửi mùi hôi hơn thế rồi.

把这个盐均匀地铺在肉上
HSK 6
0:03s
bǎ zhè ge yán jūn yún dì pù zài ròu shàngRải đều muối lên thịt,

我爹爹娘亲就是这么做腊肉的
HSK 4
0:03s
wǒ diē diē niáng qīn jiù shì zhè me zuò là ròu deCha mẹ ta làm thịt khô như vậy đấy,

我和宁娘在旁边捣乱
HSK 7
0:03s
wǒ hé níng niáng zài páng biān dǎo luànTa và Ninh Nương ở bên cạnh phá rối.

这猪肉还是大块了一些
HSK 2
0:03s
zhè zhū ròu hái shì dà kuài le yī xiēMiếng thịt lợn này hơi to,

得划几道口子才能入味
HSK 7
0:03s
dé huà jǐ dào kǒu zi cái néng rù wèiphải rạch vài đường mới ngấm gia vị.

你知不知道这刀是什么做的
HSK 4
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào zhè dāo shì shén me zuò deCô có biết con dao này làm bằng gì không?

这两把刀是我们家的传家宝
HSK 4
0:03s
zhè liǎng bǎ dāo shì wǒ men jiā de chuán jiā bǎohai con dao này là báu vật gia truyền của nhà ta,

他年轻的时候走南闯北
HSK 3
0:03s
tā nián qīng de shí hòu zǒu nán chuǎng běiHồi trẻ ông ấy đi khắp nơi,