Cách dùng "但这连年开战的年代" (dàn zhè lián nián kāi zhàn de nián dài) trong hội thoại tiếng Trung
但这连年开战的年代
nhưng trong thời buổi chiến tranh liên miên này,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
21:00
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们也想做好人 | wǒ men yě xiǎng zuò hǎo rén | Bọn ta cũng muốn làm người tốt |
| 2▶ | 但这连年开战的年代 | dàn zhè lián nián kāi zhàn de nián dài | nhưng trong thời buổi chiến tranh liên miên này, |
| 3 | 让好人都做不成人了 | ràng hǎo rén dōu zuò bù chéng rén le | muốn làm người tốt cũng khó. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà nǐ kě dé kàn hǎo nǐ men jiā zào táiThế thì ông phải trông chừng cái bếp nhà ông cho kỹ vào,

HSK 7
0:03s
wǒ sūn zi cóng qián yě shì tīng huà dǒng shì deTrước kia cháu ta cũng ngoan ngoãn, hiểu chuyện.

HSK 6
0:03s
bié dān wù rén jiā fán gū niáng de shēng yìđừng làm lỡ dở việc buôn bán của Phàn cô nương.

HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài jiù zài dān wù wǒ men zuò shēng yì xíng maGiờ bà đang làm lỡ dở việc làm ăn của bọn con đấy.

HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo gǎn jǐn gǎn jǐn gǎn jǐn zǒu- Được, được, được. - Mau lên, mau lên, bà mau đi đi.













