Cách dùng "可怜就剩两个孤女" (kě lián jiù shèng liǎng gè gū nǚ) trong hội thoại tiếng Trung
可怜就剩两个孤女
đáng thương thay chỉ còn lại hai cô bé mồ côi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
18:10
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人家樊家刚没了爹娘 | rén jiā fán jiā gāng méi le diē niáng | Phàn gia người ta vừa mất cả cha lẫn mẹ, |
| 2▶ | 可怜就剩两个孤女 | kě lián jiù shèng liǎng gè gū nǚ | đáng thương thay chỉ còn lại hai cô bé mồ côi. |
| 3 | 你不要干这缺德事 | nǐ bú yào gàn zhè quē dé shì | Ngươi đừng có làm cái việc thất đức ấy. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 1 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè liǎng bǎ dāo shì wǒ men jiā de chuán jiā bǎohai con dao này là báu vật gia truyền của nhà ta,













