Cách dùng "满地 满仓 满屋" (mǎn dì mǎn cāng mǎn wū) trong hội thoại tiếng Trung
满地 满仓 满屋
Mãn Địa, Mãn Thương, Mãn Ốc.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
16:03
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来 里面也得收拾收拾 快点 | lái lǐ miàn yě dé shōu shí shōu shí kuài diǎn | [Thịt] Nào, bên trong cũng phải thu dọn, mau lên. |
| 2▶ | 满地 满仓 满屋 | mǎn dì mǎn cāng mǎn wū | Mãn Địa, Mãn Thương, Mãn Ốc. |
| 3 | 您随便使唤 | nín suí biàn shǐ huàn | Cô cứ tùy ý sai bảo. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 2 of 11)
HSK 4
0:03s
gū jì shì yù dào le shén me shì wài gāo rén bachắc là gặp được cao nhân lánh đời nào đó.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo jǐ cì kàn zhè máo sǔn zài zá jiā fù jìnMấy lần thấy con chim cắt này ở gần nhà chúng ta,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ jiā de lǔ shuǐ lǔ kuài mù tou dōu hǎo chīNước kho của nhà ta kho miếng gỗ cũng thấy ngon.

HSK 7
0:03s
xùn hǎo de máo sǔn kě yǐ mài bǎi liǎng yǐ shàng deChim cắt đã thuần hóa có thể bán được hơn trăm lượng bạc đấy.













