Cách dùng "那暂且退堂吧" (nà zàn qiě tuì táng ba) trong hội thoại tiếng Trung

zànqiětuì退tángba

Thế thì tạm bãi đường vậy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
39:09
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1shìVâng.
2那暂且退堂吧nà zàn qiě tuì táng baThế thì tạm bãi đường vậy.
3退堂tuì tángBãi đường.

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 9 of 11)
不得已我也开始杀猪
HSK 7
0:03s
bù dé yǐ wǒ yě kāi shǐ shā zhū♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ ta cũng bất đắc dĩ bắt đầu mổ lợn,

还好几次提起棍棒教训人
HSK 6
0:03s
hái hǎo jǐ cì tí qǐ gùn bàng jiào xùn rén♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ còn cầm gậy dạy dỗ người khác mấy lần.

大抵都觉得我是个母夜叉
HSK 1
0:03s
dà dǐ dōu jué de wǒ shì gè mǔ yè chāđều nghĩ ta là con hổ cái, ♪ Ta cầu xin tình mình ♪ ♪ Khăng khít chẳng rời xa ♪

赌坊的人还给我发来邀约
HSK 1
0:03s
dǔ fāng de rén huán gěi wǒ fā lái yāo yuē♪ Khăng khít chẳng rời xa ♪ người ở sòng bạc còn gửi lời mời ta, ♪ Đáng để ta dùng cả cuộc đời ♪

说我以后要是不杀猪了
HSK 4
0:03s
shuō wǒ yǐ hòu yào shì bù shā zhū le♪ Khờ dại đợi chờ ♪ nói nếu sau này ta không mổ lợn nữa

我是让你不要畏人言
HSK 2
0:03s
wǒ shì ràng nǐ bú yào wèi rén yán♪ Ta cầu xin tình yêu ♪ Ta bảo nàng đừng sợ miệng đời, ♪ Đừng như hạt cát rơi giữa biển khơi ♪

造谣泼脏水这种事
HSK 6
0:03s
zào yáo pō zàng shuǐ zhè zhǒng shìmấy chuyện bịa đặt vu khống ♪ Ta nguyện dùng cả kiếp này ♪

正本清源
HSK 6
0:03s
zhèng běn qīng yuán♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ Giải quyết triệt để?

正本清源就是
HSK 2
0:03s
zhèng běn qīng yuán jiù shìGiải quyết triệt để nghĩa là... ♪ Tĩnh lặng như ta ♪

阿姐吃 姐夫吃
HSK 1
0:03s
ā jiě chī jiě fū chīTỷ tỷ ăn đi, tỷ phu ăn đi.

还有这么多东西 都哪儿来的
HSK 2
0:03s
hái yǒu zhè me duō dōng xī dōu nǎ ér lái devới cả đống đồ này, ở đâu ra thế?

全是爹爹买的
HSK 4
0:03s
quán shì diē diē mǎi deTất cả là cha mua đấy.

看到这么多东西我也懵了
HSK 2
0:03s
kàn dào zhè me duō dōng xī wǒ yě měng leThấy nhiều đồ thế này ta cũng ngớ người,

全换成年货送过来的
HSK 4
0:03s
quán huàn chéng nián huò sòng guò lái deđổi hết sang hàng Tết mang qua đây.

我爹哪儿来这么多钱啊
HSK 7
0:03s
wǒ diē nǎ ér lái zhè me duō qián aCha con lấy đâu ra nhiều tiền thế.

是 是有个叫樊二牛的
HSK 1
0:03s
shì shì yǒu gè jiào fán èr niú deĐúng, là một người tên Phàn Nhị Ngưu.

你看 这还能有假
HSK 4
0:03s
nǐ kàn zhè hái néng yǒu jiǎXem đi, thế còn giả được chắc?

哪儿来的给别人送货的傻子呀
HSK 5
0:03s
nǎ ér lái de gěi bié rén sòng huò de shǎ zi yalấy đâu ra thằng ngu nào tặng đồ cho người khác.

而且这么点东西
HSK 3
0:03s
ér qiě zhè me diǎn dōng xīhơn nữa chút đồ này

阿姐 看 还有这个
HSK 1
0:03s
ā jiě kàn hái yǒu zhè geTỷ tỷ xem này, còn có cái này nữa.