Cách dùng "全是爹爹买的" (quán shì diē diē mǎi de) trong hội thoại tiếng Trung
全是爹爹买的
Tất cả là cha mua đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
33:29
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还有这么多东西 都哪儿来的 | hái yǒu zhè me duō dōng xī dōu nǎ ér lái de | với cả đống đồ này, ở đâu ra thế? |
| 2▶ | 全是爹爹买的 | quán shì diē diē mǎi de | Tất cả là cha mua đấy. |
| 3 | 小孩别胡说 | xiǎo hái bié hú shuō | Trẻ con đừng nói linh tinh. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà nǐ kě dé kàn hǎo nǐ men jiā zào táiThế thì ông phải trông chừng cái bếp nhà ông cho kỹ vào,

HSK 7
0:03s
wǒ sūn zi cóng qián yě shì tīng huà dǒng shì deTrước kia cháu ta cũng ngoan ngoãn, hiểu chuyện.

HSK 6
0:03s
bié dān wù rén jiā fán gū niáng de shēng yìđừng làm lỡ dở việc buôn bán của Phàn cô nương.

HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài jiù zài dān wù wǒ men zuò shēng yì xíng maGiờ bà đang làm lỡ dở việc làm ăn của bọn con đấy.

HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo gǎn jǐn gǎn jǐn gǎn jǐn zǒu- Được, được, được. - Mau lên, mau lên, bà mau đi đi.













