Cách dùng "以后都不干坏事了" (yǐ hòu dōu bù gàn huài shì le) trong hội thoại tiếng Trung
以后都不干坏事了
sau này không làm chuyện xấu nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
19:44
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我孙子有出息了 | wǒ sūn zi yǒu chū xī le | Cháu trai ta có tiền đồ rồi, |
| 2▶ | 以后都不干坏事了 | yǐ hòu dōu bù gàn huài shì le | sau này không làm chuyện xấu nữa. |
| 3 | 行行行 | xíng xíng xíng | Được rồi, được rồi, được rồi. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà nǐ kě dé kàn hǎo nǐ men jiā zào táiThế thì ông phải trông chừng cái bếp nhà ông cho kỹ vào,

HSK 7
0:03s
wǒ sūn zi cóng qián yě shì tīng huà dǒng shì deTrước kia cháu ta cũng ngoan ngoãn, hiểu chuyện.

HSK 6
0:03s
bié dān wù rén jiā fán gū niáng de shēng yìđừng làm lỡ dở việc buôn bán của Phàn cô nương.

HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài jiù zài dān wù wǒ men zuò shēng yì xíng maGiờ bà đang làm lỡ dở việc làm ăn của bọn con đấy.

HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo gǎn jǐn gǎn jǐn gǎn jǐn zǒu- Được, được, được. - Mau lên, mau lên, bà mau đi đi.













