Cách dùng "以后要敢再造谣生事" (yǐ hòu yào gǎn zài zào yáo shēng shì) trong hội thoại tiếng Trung
以后要敢再造谣生事
Sau này nếu còn dám đặt điều sinh sự,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
29:32
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要是我 我也不跟他做生意 | yào shì wǒ wǒ yě bù gēn tā zuò shēng yì | Nếu là ta, ta cũng không làm ăn với hắn. |
| 2▶ | 以后要敢再造谣生事 | yǐ hòu yào gǎn zài zào yáo shēng shì | Sau này nếu còn dám đặt điều sinh sự, |
| 3 | 毁女人名声 | huǐ nǚ rén míng shēng | hủy hoại thanh danh của nữ tử |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà nǐ kě dé kàn hǎo nǐ men jiā zào táiThế thì ông phải trông chừng cái bếp nhà ông cho kỹ vào,

HSK 7
0:03s
wǒ sūn zi cóng qián yě shì tīng huà dǒng shì deTrước kia cháu ta cũng ngoan ngoãn, hiểu chuyện.

HSK 6
0:03s
bié dān wù rén jiā fán gū niáng de shēng yìđừng làm lỡ dở việc buôn bán của Phàn cô nương.

HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài jiù zài dān wù wǒ men zuò shēng yì xíng maGiờ bà đang làm lỡ dở việc làm ăn của bọn con đấy.

HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo gǎn jǐn gǎn jǐn gǎn jǐn zǒu- Được, được, được. - Mau lên, mau lên, bà mau đi đi.













