Cách dùng "这都等了一个时辰了" (zhè dōu děng le yí gè shí chén le) trong hội thoại tiếng Trung

zhèdōuděngleshíchénle

Giờ đã đợi một canh giờ rồi,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
40:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1按律法 可以继承家宅àn lǜ fǎ kě yǐ jì chéng jiā zháitheo luật pháp, có thể thừa kế nhà.
2这都等了一个时辰了zhè dōu děng le yí gè shí chén leGiờ đã đợi một canh giờ rồi,
3不等了bù děng lekhông đợi nữa.

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 2 of 11)
估计是遇到了什么世外高人吧
HSK 4
0:03s
gū jì shì yù dào le shén me shì wài gāo rén bachắc là gặp được cao nhân lánh đời nào đó.

舅舅 我赢了
HSK 6
0:03s
jiù jiù wǒ yíng leCữu cữu, con thắng rồi.

便值得你如此这般高兴
HSK 5
0:03s
biàn zhí de nǐ rú cǐ zhè bān gāo xìngmà đáng để con vui đến thế à?

这盐很贵的
HSK 4
0:03s
zhè yán hěn guì deMuối đắt lắm đó.

这点盐有什么舍不得的
HSK 5
0:03s
zhè diǎn yán yǒu shén me shě bù dé deChút muối này có gì mà tiếc chứ.

你不当家不知盐贵
HSK 4
0:03s
nǐ bù dàng jiā bù zhī yán guìHuynh không quản lý việc nhà không biết muối đắt.

阿姐 猪尾巴好了吗
HSK 1
0:03s
ā jiě zhū wěi ba hǎo le maTỷ tỷ, đuôi lợn được chưa ạ?

刚刚放里面 还得等一会儿呢
HSK 3
0:03s
gāng gāng fàng lǐ miàn hái dé děng yī huì er neVừa mới bỏ vào, phải chờ một lúc nữa.

好几次看这矛隼在咱家附近
HSK 3
0:03s
hǎo jǐ cì kàn zhè máo sǔn zài zá jiā fù jìnMấy lần thấy con chim cắt này ở gần nhà chúng ta,

小畜生敢咬我
HSK 5
0:03s
xiǎo chù sheng gǎn yǎo wǒTiểu súc sinh, mi dám cắn ta?

很少有人会买这种活物的
HSK 1
0:03s
hěn shǎo yǒu rén huì mǎi zhè zhǒng huó wù dehiếm khi có người mua loại vật sống thế này,

这东西野性难改
HSK 4
0:03s
zhè dōng xī yě xìng nán gǎiThứ này bản tính hoang dã khó thuần,

很柴很酸 吃不了
HSK 4
0:03s
hěn chái hěn suān chī bù liǎovừa dai vừa chua, không ăn nổi đâu.

你放心吧 我来做
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn ba wǒ lái zuòHuynh cứ yên tâm đi, để ta làm.

我家的卤水卤块木头都好吃
HSK 5
0:03s
wǒ jiā de lǔ shuǐ lǔ kuài mù tou dōu hǎo chīNước kho của nhà ta kho miếng gỗ cũng thấy ngon.

驯好的矛隼可以卖百两以上的
HSK 7
0:03s
xùn hǎo de máo sǔn kě yǐ mài bǎi liǎng yǐ shàng deChim cắt đã thuần hóa có thể bán được hơn trăm lượng bạc đấy.

那就先将你养在家里
HSK 4
0:03s
nà jiù xiān jiāng nǐ yǎng zài jiā lǐThế thì cứ nuôi ngươi ở nhà đã,

你怎么用这个呀
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me yòng zhè ge yaSao huynh lại dùng cái đó?

这个布条有什么问题吗
HSK 1
0:03s
zhè ge bù tiáo yǒu shén me wèn tí maMảnh vải này có vấn đề gì sao?

这是我送你的发带
HSK 2
0:03s
zhè shì wǒ sòng nǐ de fā dàiĐây là dây buộc tóc ta tặng huynh.