Cách dùng "而且 我不好养活" (ér qiě wǒ bù hǎo yǎng huó) trong hội thoại tiếng Trung
而且 我不好养活
Hơn nữa, ta không dễ nuôi đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
8:32
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 反正很多钱 | fǎn zhèng hěn duō qián | Nói chung là rất nhiều tiền. |
| 2▶ | 而且 我不好养活 | ér qiě wǒ bù hǎo yǎng huó | Hơn nữa, ta không dễ nuôi đâu. |
| 3 | 你现在连个宅子都没有 以后 你让我跟你去住哪啊 | nǐ xiàn zài lián gè zhái zi dōu méi yǒu yǐ hòu nǐ ràng wǒ gēn nǐ qù zhù nǎ a | Bây giờ chàng còn chẳng có nhà. Sau này chàng bảo ta ở đâu với chàng? |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 2 of 3)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yǐ hòu wǒ shì yì diǎn kǔ dōu bù néng chīSau này, ta không thể chịu khổ thêm một chút nào nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bú yào zài zuò wú suǒ wèi de zhēng zhá tā xiàn zài yīng gāi lì kè lí jīnglà đừng giãy giụa vô nghĩa nữa. Bây giờ hắn nên lập tức rời kinh,

HSK 6
0:03s
qiáo nǐ zhè dìng wáng fǔ yě méi shén me tè bié de maTrông Định Vương Phủ của cô cũng chẳng có gì đặc biệt,

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
sī lái xiǎng qù hái shì xiǎng tīng tīng nǐ zěn me shuōNghĩ đi nghĩ lại, vẫn muốn nghe ý kiến của cô.

HSK 7
0:03s
nǐ jū rán yǒu shì xiǎng wèn wǒ de yì jiàn zhēn shì xī qíKhông ngờ ngươi lại có chuyện muốn hỏi ý kiến ta. Hiếm thấy thật đấy.

HSK 7
0:03s
hé bì zǎo zǎo jiù dìng le zì jǐ de yī shēngcần gì phải sớm định đoạt cả đời mình như vậy?










