Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "没用的东西" (méi yòng de dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung

没用的东西

méi yòng de dōng xī

Vô dụng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
16:24
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1捶捶捶 我看你能捶出什么样chuí chuí chuí wǒ kàn nǐ néng chuí chū shén me yàngĐập, đập, đập, để ta xem con có thể đập ra cái gì.
2没用的东西méi yòng de dōng xīVô dụng.
3明天呀 我们到骆家去 为你妹妹掘井 去不去的míng tiān yā wǒ men dào luò jiā qù wèi nǐ mèi mèi jué jǐng qù bù qù deNgày mai chúng ta sẽ tới Lạc gia để đào giếng cho muội muội con. đều do nhà mẹ đẻ chu cấp. Đây là tập tục cưới xin xưa của vùng Huy Châu.] đào giếng ở nhà chồng, ngụ ý rằng sau khi gả đi, mọi ăn uống chi tiêu của con gái [Đào giếng: Con gái Huy Châu trước khi xuất giá, người nhà mẹ đẻ sẽ đến Có đi hay không,

More Clips From Episode

Total 120 clips (Page 3 of 6)
还有啊 你们弄好之后 别忘了把土带走
HSK 4
0:03s
hái yǒu a nǐ men nòng hǎo zhī hòu bié wàng le bǎ tǔ dài zǒuCòn nữa, sau khi các người đào xong, nhớ dọn đất đi luôn,

其他的俗礼一概都免了 偏门进
HSK 7
0:03s
qí tā de sú lǐ yī gài dōu miǎn le piān mén jìncác nghi thức khác đều lược bỏ hết. Vào từ cửa phụ?

都任凭你差遣
HSK 1
0:03s
dōu rèn píng nǐ chāi qiǎnđều mặc cho con sai khiến.

听娘的 咱忍一忍
HSK 7
0:03s
tīng niáng de zán rěn yī rěnhiện giờ chúng ta cứ chịu khó nhịn chút ấm ức nhé.

父母之命 媒妁之言
HSK 4
0:03s
fù mǔ zhī mìng méi shuò zhī yáncha mẹ đặt đâu con ngồi đấy,

你怎么了 你怎么哭了
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me le nǐ zěn me kū lemuội sao vậy? Sao lại khóc?

你怎么了 不哭 不哭
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me le bù kū bù kūMuội sao vậy? Nín đi, đừng khóc.

你别吓唬我 华儿 怎么了
HSK 7
0:03s
nǐ bié xià hǔ wǒ huá ér zěn me leMuội đừng dọa ta. Hoa Nhi, có chuyện gì vậy?

他 他也太霸道了吧
HSK 7
0:03s
tā tā yě tài bà dào le baHắn... hắn ngang ngược quá rồi.

祯娘 我是真的不知道该怎么办了
HSK 3
0:03s
zhēn niáng wǒ shì zhēn de bù zhī dào gāi zěn me bàn leTrinh Nương, ta thật sự không biết nên làm thế nào.

是与你商量退婚一事 你怎么又扯到别的事情上了
HSK 4
0:03s
shì yǔ nǐ shāng liáng tuì hūn yī shì nǐ zěn me yòu chě dào bié de shì qíng shàng leđể bàn việc từ hôn với ngài. Sao ngài cứ nói sang chuyện khác thế?

你唯独在意的 就只有制墨这一件事情而已
HSK 7
0:03s
nǐ wéi dú zài yì de jiù zhǐ yǒu zhì mò zhè yī jiàn shì qíng ér yǐthứ ngài quan tâm chỉ có việc làm mực mà thôi.

向来不死守陈规 我李祯佩服
HSK 7
0:03s
xiàng lái bù sǐ shǒu chén guī wǒ lǐ zhēn pèi fúchưa bao giờ cố chấp theo lề thói cũ, Lý Trinh ta bội phục.

这怎么 一到婚配上 反而死守着规矩了
HSK 6
0:03s
zhè zěn me yī dào hūn pèi shàng fǎn ér sǐ shǒu zhe guī jǔ leSao bây giờ tới chuyện hôn phối, ngài lại bảo thủ như vậy?

意思就是 这挺好一姑娘 没准能给我生一个
HSK 4
0:03s
yì si jiù shì zhè tǐng hǎo yī gū niáng méi zhǔn néng gěi wǒ shēng yí gèÝ ta là cô nương tốt như vậy, không chừng có thể

骆文松 你不要脸 你当着我们两个人怎么说出这种
HSK 2
0:03s
luò wén sōng nǐ bú yào liǎn nǐ dāng zhe wǒ men liǎng gè rén zěn me shuō chū zhè zhǒngLạc Văn Tùng, ngài không biết xấu hổ, sao ngài có thể nói ra những lời...

你就要毁了人家姑娘的一辈子吗
HSK 7
0:03s
nǐ jiù yào huǐ le rén jiā gū niáng de yī bèi zi macủa một cô nương vì lợi ích riêng của mình à?

难不成你想跟我一块过呀 你
HSK 5
0:03s
nán bù chéng nǐ xiǎng gēn wǒ yī kuài guò ya nǐlẽ nào cô muốn thành thân với ta? Ngài...

你这 胡说八道
HSK 1
0:03s
nǐ zhè hú shuō bā dàoNgài... Ăn nói xằng bậy!

谁让你来打扰大少爷的
HSK 4
0:03s
shuí ràng nǐ lái dǎ rǎo dà shào yé deai cho con tới quấy rầy đại thiếu gia hả?