Cách dùng "我让张岩查一下" (wǒ ràng zhāng yán chá yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

ràngzhāngyáncháxià

Tôi bảo Trương Nham kiểm tra một chút.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
25:29
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1比较有怀疑的是五号楼七零一 好我问张岩bǐ jiào yǒu huái yí de shì wǔ hào lóu qī líng yī hǎo wǒ wèn zhāng yánCăn đáng ngờ hơn là tòa nhà số 5, phòng 701. Được, tôi hỏi Trương Nham.
2我让张岩查一下wǒ ràng zhāng yán chá yī xiàTôi bảo Trương Nham kiểm tra một chút.
3张岩 你在金宝街后边这个东里zhāng yán nǐ zài jīn bǎo jiē hòu biān zhè ge dōng lǐTrương Nham. Cậu đang ở Đông Lý phía sau phố Kim Bảo à?

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 9 of 9)
咱们就打草惊蛇了嘛 我的意思是我就带三两个人
HSK 6
0:03s
zán men jiù dǎ cǎo jīng shé le ma wǒ de yì si shì wǒ jiù dài sān liǎng gè rénChúng ta sẽ đánh rắn động cỏ mất. Ý của tôi là tôi chỉ dẫn theo hai ba người.

我们就分批次 我们就上去把这事办了 不行
HSK 3
0:03s
wǒ men jiù fēn pī cì wǒ men jiù shàng qù bǎ zhè shì bàn le bù xíngChúng ta cứ chia thành từng tốp. Chúng ta lên đó giải quyết xong chuyện này. Không được.

你现在不知道七零一藏了多少人 有什么武器
HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài bù zhī dào qī líng yī cáng le duō shǎo rén yǒu shén me wǔ qìBây giờ cô không biết phòng 701 giấu bao nhiêu người. Có vũ khí gì.

万一出现死伤怎么办
HSK 5
0:03s
wàn yī chū xiàn sǐ shāng zěn me bànLỡ có thương vong thì phải làm sao?

那就别去了 那我们就别干了 什么也别干了
HSK 3
0:03s
nà jiù bié qù le nà wǒ men jiù bié gàn le shén me yě bié gàn leVậy thì đừng đi nữa. Vậy chúng ta đừng làm nữa. Chẳng làm gì cả.

我什么时候说不干了就在这呆着 我就说这意思
HSK 6
0:03s
wǒ shén me shí hòu shuō bù gàn le jiù zài zhè dāi zhe wǒ jiù shuō zhè yì siTôi nói không làm nữa, ở yên đây từ khi nào? Tôi chỉ có ý này thôi.

那哪没有危险呀 我知道你那个意思
HSK 5
0:03s
nà nǎ méi yǒu wēi xiǎn ya wǒ zhī dào nǐ nà ge yì siVậy nơi nào mà không có nguy hiểm chứ? Tôi biết ý của cô rồi.

让他们一块过来咱们联合行动 你别在这又报备一圈
HSK 6
0:03s
ràng tā men yī kuài guò lái zán men lián hé xíng dòng nǐ bié zài zhè yòu bào bèi yī quānBảo họ cùng qua đây chúng ta liên hợp hành động. Anh đừng có ở đây báo cáo một vòng nữa.

你这一圈人都跑了 黄花菜都凉了 就这点事
HSK 6
0:03s
nǐ zhè yī quān rén dōu pǎo le huáng huā cài dōu liáng le jiù zhè diǎn shìAnh mà làm thế thì người ta đã chạy mất rồi. Lúc đó thì muộn mất rồi. Chỉ có chút chuyện này thôi.

胡文静 你不要因为想着急立功你就冒进 你知道吧
HSK 7
0:03s
hú wén jìng nǐ bú yào yīn wèi xiǎng zhe jí lì gōng nǐ jiù mào jìn nǐ zhī dào baHồ Văn Tĩnh. Cô đừng vì muốn vội lập công mà hành động lỗ mãng. Cô hiểu không?

但是保一方平安 一直是我心里一个梦想
HSK 5
0:03s
dàn shì bǎo yī fāng píng ān yì zhí shì wǒ xīn lǐ yí gè mèng xiǎngNhưng bảo vệ sự bình yên cho một phương. Luôn là một ước mơ trong lòng em.

我知道我这句话说完你就笑了 但是没关系
HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào wǒ zhè jù huà shuō wán nǐ jiù xiào le dàn shì méi guān xìEm biết em nói câu này ra anh sẽ cười. Nhưng không sao cả.

他不是个小事 他在我心里是根刺
HSK 6
0:03s
tā bú shì gè xiǎo shì tā zài wǒ xīn lǐ shì gēn cìNó không phải là chuyện nhỏ. Nó là cái gai trong lòng em.

我就要今天去 我现在就要去 我不会放过任何一次
HSK 7
0:03s
wǒ jiù yào jīn tiān qù wǒ xiàn zài jiù yào qù wǒ bú huì fàng guò rèn hé yī cìEm muốn đi ngay hôm nay. Bây giờ em phải đi ngay. Em sẽ không bỏ lỡ bất kỳ cơ hội nào.

叫人出发 对
HSK 3
0:03s
jiào rén chū fā duìGọi người xuất phát. Vâng.

你好 有什么事吗 跟我们走一趟吧
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo yǒu shén me shì ma gēn wǒ men zǒu yī tàng baChào các anh. Có chuyện gì không ạ? Đi với chúng tôi một chuyến đi.

我把这点忙完 给我两分钟
HSK 3
0:03s
wǒ bǎ zhè diǎn máng wán gěi wǒ liǎng fēn zhōngĐể tôi làm xong việc này đã. Cho tôi hai phút.