Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "一顿饱和顿顿饱" (yī dùn bǎo hé dùn dùn bǎo) trong hội thoại tiếng Trung

一顿饱和顿顿饱

yī dùn bǎo hé dùn dùn bǎo

No một bữa hay no cả đời,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
33:26
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这才多少钱zhè cái duō shǎo qiánTừng này tiền thì đáng là bao.
2一顿饱和顿顿饱yī dùn bǎo hé dùn dùn bǎoNo một bữa hay no cả đời,
3你李晓雅还是分得清楚的吧nǐ lǐ xiǎo yǎ hái shì fēn de qīng chǔ de baLý Hiểu Nhã em chắc phân biệt được rõ ràng chứ.

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 6 of 9)
这不得成百上千 这上哪找去啊
HSK 6
0:03s
zhè bù dé chéng bǎi shàng qiān zhè shàng nǎ zhǎo qù aChẳng phải có đến hàng trăm hàng nghìn sao. Biết tìm ở đâu bây giờ?

咱要大规模搜索的话 这也太打草惊蛇了
HSK 5
0:03s
zán yào dà guī mó sōu suǒ de huà zhè yě tài dǎ cǎo jīng shé leNếu chúng ta tìm kiếm trên diện rộng. Thì sẽ quá là bứt dây động rừng.

那肯定收到风声就走了
HSK 4
0:03s
nà kěn dìng shōu dào fēng shēng jiù zǒu leChắc chắn hắn sẽ nghe ngóng được rồi bỏ đi.

那咱开始吧 之前你说的那几栋老楼
HSK 4
0:03s
nà zán kāi shǐ ba zhī qián nǐ shuō de nà jǐ dòng lǎo lóuVậy chúng ta bắt đầu thôi. Mấy tòa nhà cũ mà cô nói trước đây.

上个月刚做过人口普查 王姨你也太靠谱了
HSK 6
0:03s
shàng gè yuè gāng zuò guò rén kǒu pǔ chá wáng yí nǐ yě tài kào pǔ leTháng trước vừa mới điều tra dân số. Dì Vương, dì đáng tin cậy quá.

跟你说拿过来 拿过来 这我太熟了
HSK 4
0:03s
gēn nǐ shuō ná guò lái ná guò lái zhè wǒ tài shú leĐã bảo đưa đây. Đưa đây. Cái này tôi quen lắm.

总能看见他们 行不 靠谱不
HSK 3
0:03s
zǒng néng kàn jiàn tā men xíng bù kào pǔ bùThường xuyên gặp họ. Được không? Đáng tin không?

要不他留个缝是什么意思呢
HSK 7
0:03s
yào bù tā liú gè fèng shì shén me yì si neNếu không thì anh ta để lại khe hở làm gì chứ?

比较有怀疑的是五号楼七零一 好我问张岩
HSK 4
0:03s
bǐ jiào yǒu huái yí de shì wǔ hào lóu qī líng yī hǎo wǒ wèn zhāng yánCăn đáng ngờ hơn là tòa nhà số 5, phòng 701. Được, tôi hỏi Trương Nham.

我让张岩查一下
HSK 3
0:03s
wǒ ràng zhāng yán chá yī xiàTôi bảo Trương Nham kiểm tra một chút.

这房子是你现在自己住吗
HSK 3
0:03s
zhè fáng zi shì nǐ xiàn zài zì jǐ zhù maCăn nhà đó bây giờ anh đang ở à?

不是我租出去了 租出去多久了
HSK 4
0:03s
bú shì wǒ zū chū qù le zū chū qù duō jiǔ leKhông, tôi cho thuê rồi. Cho thuê bao lâu rồi?

租户是什么人你知道吧
HSK 1
0:03s
zū hù shì shén me rén nǐ zhī dào baAnh có biết người thuê là ai không?

打扰一下 你好 警察
HSK 4
0:03s
dǎ rǎo yī xià nǐ hǎo jǐng cháLàm phiền một chút. Chào cô. Chúng tôi là cảnh sát.

和四号楼一单元三零四 送过东西吗
HSK 5
0:03s
hé sì hào lóu yī dān yuán sān líng sì sòng guò dōng xī mavà phòng 304 đơn nguyên 1 tòa nhà số 4, không ạ?

都送过 都送过是吧 那你送的时候有没有印象
HSK 4
0:03s
dōu sòng guò dōu sòng guò shì ba nà nǐ sòng de shí hòu yǒu méi yǒu yìn xiàngĐều giao qua rồi. Đều giao qua rồi phải không? Vậy lúc anh giao hàng có ấn tượng gì không?

开门的时候他们长什么样记得吗
HSK 2
0:03s
kāi mén de shí hòu tā men zhǎng shén me yàng jì de maLúc mở cửa trông họ thế nào, anh có nhớ không?

所以我印象很深
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ yìn xiàng hěn shēnNên tôi có ấn tượng rất sâu sắc.

二十来岁 有点胖是吧
HSK 3
0:03s
èr shí lái suì yǒu diǎn pàng shì baKhoảng hai mươi tuổi, hơi béo phải không?

另一家呢 七零一呢
HSK 4
0:03s
lìng yī jiā ne qī líng yī neCòn nhà kia thì sao? Phòng 701 ấy?