Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "一顿饱和顿顿饱" (yī dùn bǎo hé dùn dùn bǎo) trong hội thoại tiếng Trung

一顿饱和顿顿饱

yī dùn bǎo hé dùn dùn bǎo

No một bữa hay no cả đời,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
33:26
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这才多少钱zhè cái duō shǎo qiánTừng này tiền thì đáng là bao.
2一顿饱和顿顿饱yī dùn bǎo hé dùn dùn bǎoNo một bữa hay no cả đời,
3你李晓雅还是分得清楚的吧nǐ lǐ xiǎo yǎ hái shì fēn de qīng chǔ de baLý Hiểu Nhã em chắc phân biệt được rõ ràng chứ.

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 7 of 9)
应该没见过 没见过 你不是给送东西吗
HSK 3
0:03s
yīng gāi méi jiàn guò méi jiàn guò nǐ bú shì gěi sòng dōng xī maChắc là chưa gặp bao giờ. Chưa gặp bao giờ? Không phải anh giao đồ cho họ sao?

你没见过他 他每次都让我把东西放门口
HSK 3
0:03s
nǐ méi jiàn guò tā tā měi cì dōu ràng wǒ bǎ dōng xī fàng mén kǒuAnh chưa gặp họ à? Lần nào họ cũng bảo tôi để đồ ở cửa.

那你记得他点了什么东西吗 有印象吗
HSK 4
0:03s
nà nǐ jì de tā diǎn le shén me dōng xī ma yǒu yìn xiàng maVậy anh có nhớ họ đã đặt những gì không? Có ấn tượng gì không?

一些吃的喝的吧
HSK 1
0:03s
yī xiē chī de hē de baMột ít đồ ăn thức uống thôi.

都记这上面是吧 这我能看看吗 随便看
HSK 4
0:03s
dōu jì zhè shàng miàn shì ba zhè wǒ néng kàn kàn ma suí biàn kànĐều ghi trên này cả phải không? Cái này tôi xem được không? Cứ xem tự nhiên.

我给那谁打电话让她查一下
HSK 3
0:03s
wǒ gěi nà shuí dǎ diàn huà ràng tā chá yī xiàTôi gọi điện cho người kia bảo cô ấy kiểm tra.

风男 你查一下这个号
HSK 3
0:03s
fēng nán nǐ chá yī xià zhè ge hàoPhong Nam, cậu kiểm tra số này đi.

我们今天问你这些问题 谁都不能说 帮我们保密
HSK 7
0:03s
wǒ men jīn tiān wèn nǐ zhè xiē wèn tí shéi dōu bù néng shuō bāng wǒ men bǎo mìnhững câu hỏi hôm nay chúng tôi hỏi anh, anh không được nói với bất kỳ ai, giúp chúng tôi giữ bí mật,

怎么说 说这房子的实际租客 叫孙文权
HSK 4
0:03s
zěn me shuō shuō zhè fáng zi de shí jì zū kè jiào sūn wén quánSao rồi? Người thuê thực tế của căn nhà này, tên là Tôn Văn Quyền.

三十五岁本地人 是个无业游民
HSK 1
0:03s
sān shí wǔ suì běn dì rén shì gè wú yè yóu mín35 tuổi, người địa phương, là một kẻ thất nghiệp.

他是用了别人的身份证 租了这个房子
HSK 4
0:03s
tā shì yòng le bié rén de shēn fèn zhèng zū le zhè ge fáng ziAnh ta đã dùng chứng minh thư của người khác, để thuê căn nhà này.

他用谁身份证 就这个四十三岁的这个女性
HSK 4
0:03s
tā yòng shuí shēn fèn zhèng jiù zhè ge sì shí sān suì de zhè ge nǚ xìngAnh ta dùng chứng minh thư của ai? Là người phụ nữ bốn mươi ba tuổi này.

这就一看问题很大
HSK 2
0:03s
zhè jiù yī kàn wèn tí hěn dàVừa nhìn là thấy có vấn đề lớn rồi.

找不着这个丁来 就是因为他被大权给藏起来了
HSK 5
0:03s
zhǎo bù zhe zhè ge dīng lái jiù shì yīn wèi tā bèi dà quán gěi cáng qǐ lái leKhông tìm được Đinh Lai này. Là vì anh ta bị Đại Quyền giấu đi rồi.

那这会也不能直接进去给揪出来
HSK 7
0:03s
nà zhè huì yě bù néng zhí jiē jìn qù gěi jiū chū láiVậy bây giờ cũng không thể vào thẳng đó để lôi người ra được.

对说完了 那走吧
HSK 2
0:03s
duì shuō wán le nà zǒu baĐúng vậy, nói xong rồi. Vậy đi thôi.

我就是来看孩子的 看看孩子就走 我认认门
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì lái kàn hái zi de kàn kàn hái zi jiù zǒu wǒ rèn rèn ménTôi chỉ đến thăm con thôi. Xem con một lát rồi đi. Tôi nhận đường thôi.

小程 出去啊 溜达溜达
HSK 7
0:03s
xiǎo chéng chū qù a liū dá liū dáTiểu Trình. Ra ngoài à? Đi dạo một chút.

手机一直响你也不回一个
HSK 4
0:03s
shǒu jī yì zhí xiǎng nǐ yě bù huí yí gèĐiện thoại cứ reo mà cô cũng không trả lời.

回啊 你就说你去
HSK 2
0:03s
huí a nǐ jiù shuō nǐ qùTrả lời đi chứ. Em cứ nói là em sẽ đi.