Cách dùng "最近恢复的挺好的" (zuì jìn huī fù de tǐng hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
最近恢复的挺好的
gần đây hồi phục khá tốt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
2:17
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 想了解一些情况 就是关于孩子 我看 | xiǎng liǎo jiě yī xiē qíng kuàng jiù shì guān yú hái zi wǒ kàn | Tôi muốn tìm hiểu một vài chuyện. Là về đứa bé. Tôi thấy, |
| 2▶ | 最近恢复的挺好的 | zuì jìn huī fù de tǐng hǎo de | gần đây hồi phục khá tốt. |
| 3 | 对 这是怎么就能出院了是吗 | duì zhè shì zěn me jiù néng chū yuàn le shì ma | Đúng vậy. Vậy là có thể xuất viện được rồi phải không? |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 9 of 9)
HSK 6
0:03s
zán men jiù dǎ cǎo jīng shé le ma wǒ de yì si shì wǒ jiù dài sān liǎng gè rénChúng ta sẽ đánh rắn động cỏ mất. Ý của tôi là tôi chỉ dẫn theo hai ba người.

HSK 3
0:03s
wǒ men jiù fēn pī cì wǒ men jiù shàng qù bǎ zhè shì bàn le bù xíngChúng ta cứ chia thành từng tốp. Chúng ta lên đó giải quyết xong chuyện này. Không được.

HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài bù zhī dào qī líng yī cáng le duō shǎo rén yǒu shén me wǔ qìBây giờ cô không biết phòng 701 giấu bao nhiêu người. Có vũ khí gì.

HSK 3
0:03s
nà jiù bié qù le nà wǒ men jiù bié gàn le shén me yě bié gàn leVậy thì đừng đi nữa. Vậy chúng ta đừng làm nữa. Chẳng làm gì cả.

HSK 6
0:03s
wǒ shén me shí hòu shuō bù gàn le jiù zài zhè dāi zhe wǒ jiù shuō zhè yì siTôi nói không làm nữa, ở yên đây từ khi nào? Tôi chỉ có ý này thôi.

HSK 5
0:03s
nà nǎ méi yǒu wēi xiǎn ya wǒ zhī dào nǐ nà ge yì siVậy nơi nào mà không có nguy hiểm chứ? Tôi biết ý của cô rồi.

HSK 6
0:03s
ràng tā men yī kuài guò lái zán men lián hé xíng dòng nǐ bié zài zhè yòu bào bèi yī quānBảo họ cùng qua đây chúng ta liên hợp hành động. Anh đừng có ở đây báo cáo một vòng nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè yī quān rén dōu pǎo le huáng huā cài dōu liáng le jiù zhè diǎn shìAnh mà làm thế thì người ta đã chạy mất rồi. Lúc đó thì muộn mất rồi. Chỉ có chút chuyện này thôi.

HSK 7
0:03s
hú wén jìng nǐ bú yào yīn wèi xiǎng zhe jí lì gōng nǐ jiù mào jìn nǐ zhī dào baHồ Văn Tĩnh. Cô đừng vì muốn vội lập công mà hành động lỗ mãng. Cô hiểu không?

HSK 5
0:03s
dàn shì bǎo yī fāng píng ān yì zhí shì wǒ xīn lǐ yí gè mèng xiǎngNhưng bảo vệ sự bình yên cho một phương. Luôn là một ước mơ trong lòng em.

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào wǒ zhè jù huà shuō wán nǐ jiù xiào le dàn shì méi guān xìEm biết em nói câu này ra anh sẽ cười. Nhưng không sao cả.

HSK 6
0:03s
tā bú shì gè xiǎo shì tā zài wǒ xīn lǐ shì gēn cìNó không phải là chuyện nhỏ. Nó là cái gai trong lòng em.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù yào jīn tiān qù wǒ xiàn zài jiù yào qù wǒ bú huì fàng guò rèn hé yī cìEm muốn đi ngay hôm nay. Bây giờ em phải đi ngay. Em sẽ không bỏ lỡ bất kỳ cơ hội nào.

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo yǒu shén me shì ma gēn wǒ men zǒu yī tàng baChào các anh. Có chuyện gì không ạ? Đi với chúng tôi một chuyến đi.

HSK 3
0:03s
wǒ bǎ zhè diǎn máng wán gěi wǒ liǎng fēn zhōngĐể tôi làm xong việc này đã. Cho tôi hai phút.

