Cách dùng "别去 我让你放开" (bié qù wǒ ràng nǐ fàng kāi) trong hội thoại tiếng Trung
别去 我让你放开
Đừng đi. Tôi bảo anh buông ra mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
34:33
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 松手 别去 你松手 | sōng shǒu bié qù nǐ sōng shǒu | Buông ra. Đừng đi. Anh buông tôi ra. |
| 2▶ | 别去 我让你放开 | bié qù wǒ ràng nǐ fàng kāi | Đừng đi. Tôi bảo anh buông ra mà. |
| 3 | 你好 有没有看到一个 穿一身蓝衣服的人 | nǐ hǎo yǒu méi yǒu kàn dào yí gè chuān yī shēn lán yī fú de rén | Chào anh, anh có thấy một người mặc đồ màu xanh không? |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà méi zhǔn ér zài lǐ tou néng bǎ zhè huò guǎn hǎoBiết đâu trong đó dạy được nó nên người.

HSK 7
0:03s
tā jìn lái shì jiē shòu jiào yù zì wǒ fǎn xǐng deCậu ta vào đây để học, để tự kiểm điểm.

HSK 5
0:03s
fàng xīn nà xíng ba nǐ liǎ zhuā jǐn shí jiān liáo huì erCứ yên tâm. Vậy được rồi. Hai người tranh thủ nói chuyện một lát đi.

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu jiā lǐ diàn huà ya wǒ gěi nǐ bà mā dǎ diàn huàEm có số điện thoại ở nhà không? Anh gọi cho bố mẹ em.

HSK 6
0:03s
bù yòng bù yòng nǐ ràng tā men zhī dào gàn shá maKhỏi, khỏi cần. Cho họ biết làm gì chứ.

HSK 3
0:03s
zhè hái néng gēn dà jiā liáo gè tiān pián gè xián chuán ( liáo xián tiān ) shá deở đây, còn có thể tán gẫu với mọi người. Tán dóc chuyện phiếm này nọ.

HSK 4
0:03s
zhè shì jiù guò le zài yě bù tí le bù tí leChuyện này cho qua, đừng nhắc nữa. Không nhắc nữa.

HSK 3
0:03s
xíng le chà bu duō le huí qù ba bú shì shá hǎo dì fāngĐược rồi, gần hết giờ rồi. Về đi. Không phải nơi tử tế gì đâu.

HSK 7
0:03s
méi liǎng tiān wǒ jiù chū qù le jǐng chá tóng zhìVài hôm nữa anh ra rồi. Đồng chí công an.









